the detailed itemisation of expenses revealed several unnecessary purchases.
Việc phân tích chi tiết các khoản chi phí đã tiết lộ một số mua sắm không cần thiết.
we require a complete itemisation of all project costs before approval.
Chúng tôi yêu cầu có bản phân tích chi tiết tất cả các chi phí của dự án trước khi phê duyệt.
the invoice includes a clear itemisation of services provided.
Hóa đơn bao gồm bản phân tích chi tiết các dịch vụ được cung cấp.
our accounting department demands systematic itemisation of every transaction.
Phòng kế toán của chúng tôi yêu cầu phân tích chi tiết có hệ thống cho mọi giao dịch.
the itemisation process can be time-consuming but ensures accuracy.
Quy trình phân tích chi tiết có thể tốn thời gian nhưng đảm bảo tính chính xác.
please provide a thorough itemisation of the budget allocation.
Xin vui lòng cung cấp bản phân tích chi tiết về phân bổ ngân sách.
the new policy requires itemisation of all travel-related expenses.
Chính sách mới yêu cầu phân tích chi tiết tất cả các khoản chi phí liên quan đến du lịch.
customers appreciate transparent itemisation of charges on their bills.
Khách hàng đánh giá cao việc phân tích chi tiết các khoản phí trên hóa đơn của họ.
the itemisation form must be completed for each department request.
Bản phân tích chi tiết phải được hoàn thành cho mỗi yêu cầu của phòng ban.
auditors will examine the itemisation of assets during the review.
Các kiểm toán viên sẽ kiểm tra bản phân tích chi tiết tài sản trong quá trình kiểm tra.
management requested an itemisation of employee benefits expenditure.
Quản lý đã yêu cầu phân tích chi tiết chi phí phúc lợi nhân viên.
the software automatically generates itemisation of inventory items.
Phần mềm tự động tạo bản phân tích chi tiết các mặt hàng tồn kho.
the detailed itemisation of expenses revealed several unnecessary purchases.
Việc phân tích chi tiết các khoản chi phí đã tiết lộ một số mua sắm không cần thiết.
we require a complete itemisation of all project costs before approval.
Chúng tôi yêu cầu có bản phân tích chi tiết tất cả các chi phí của dự án trước khi phê duyệt.
the invoice includes a clear itemisation of services provided.
Hóa đơn bao gồm bản phân tích chi tiết các dịch vụ được cung cấp.
our accounting department demands systematic itemisation of every transaction.
Phòng kế toán của chúng tôi yêu cầu phân tích chi tiết có hệ thống cho mọi giao dịch.
the itemisation process can be time-consuming but ensures accuracy.
Quy trình phân tích chi tiết có thể tốn thời gian nhưng đảm bảo tính chính xác.
please provide a thorough itemisation of the budget allocation.
Xin vui lòng cung cấp bản phân tích chi tiết về phân bổ ngân sách.
the new policy requires itemisation of all travel-related expenses.
Chính sách mới yêu cầu phân tích chi tiết tất cả các khoản chi phí liên quan đến du lịch.
customers appreciate transparent itemisation of charges on their bills.
Khách hàng đánh giá cao việc phân tích chi tiết các khoản phí trên hóa đơn của họ.
the itemisation form must be completed for each department request.
Bản phân tích chi tiết phải được hoàn thành cho mỗi yêu cầu của phòng ban.
auditors will examine the itemisation of assets during the review.
Các kiểm toán viên sẽ kiểm tra bản phân tích chi tiết tài sản trong quá trình kiểm tra.
management requested an itemisation of employee benefits expenditure.
Quản lý đã yêu cầu phân tích chi tiết chi phí phúc lợi nhân viên.
the software automatically generates itemisation of inventory items.
Phần mềm tự động tạo bản phân tích chi tiết các mặt hàng tồn kho.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay