specification

[Mỹ]/ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/
[Anh]/ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mô tả hoặc kế hoạch chi tiết xác định một cách cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

technical specifications

tính năng kỹ thuật

product specifications

thông số kỹ thuật sản phẩm

technical specification

tính năng kỹ thuật

product specification

thông số kỹ thuật sản phẩm

design specification

thiết kế thông số

standard specification

tiêu chuẩn thông số

quality specification

thông số chất lượng

specification language

ngôn ngữ thông số

process specification

thông số quy trình

requirements specification

thông số yêu cầu

performance specification

thông số hiệu suất

material specification

thông số vật liệu

test specification

thông số kiểm tra

job specification

thông số công việc

general specification

thông số chung

detailed specification

thông số kỹ thuật chi tiết

model specification

thông số mô hình

equipment specification

thông số thiết bị

specification sheet

bản thông số

technological specification

thông số công nghệ

functional specification

thông số chức năng

specification limit

giới hạn thông số

Câu ví dụ

The product must meet the specified specifications.

Sản phẩm phải đáp ứng các thông số kỹ thuật quy định.

Please provide a detailed specification of the project.

Vui lòng cung cấp thông số kỹ thuật chi tiết của dự án.

The car was built according to the customer's specifications.

Chiếc xe được chế tạo theo thông số kỹ thuật của khách hàng.

The software developer followed the project specifications closely.

Nhà phát triển phần mềm đã tuân thủ chặt chẽ các thông số kỹ thuật của dự án.

The contractor failed to adhere to the building specifications.

Nhà thầu đã không tuân thủ các thông số kỹ thuật xây dựng.

The equipment needs to be upgraded to meet the new specifications.

Thiết bị cần được nâng cấp để đáp ứng các thông số kỹ thuật mới.

The specifications for the new phone model have been finalized.

Các thông số kỹ thuật cho mẫu điện thoại mới đã được hoàn thiện.

The team discussed the technical specifications of the prototype.

Nhóm đã thảo luận về các thông số kỹ thuật của nguyên mẫu.

The designer carefully reviewed the design specifications before starting the project.

Nhà thiết kế đã xem xét cẩn thận các thông số kỹ thuật thiết kế trước khi bắt đầu dự án.

The construction company must adhere to safety specifications on the site.

Công ty xây dựng phải tuân thủ các thông số kỹ thuật an toàn tại hiện trường.

Ví dụ thực tế

And like don't follow the specification.

Và đừng tuân theo thông số kỹ thuật.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

The nurse could not pinpoint any specification while she might be infected.

Vệ sĩ không thể xác định bất kỳ thông số kỹ thuật nào trong khi cô ấy có thể bị nhiễm bệnh.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

I'm the gunner. James is the loader, okay? We followed the specifications exactly.

Tôi là người bắn. James là người nạp đạn, được chứ? Chúng tôi đã tuân theo thông số kỹ thuật một cách chính xác.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

It limits movement to prevent joint injuries using the algorithm created to the user's specifications.

Nó hạn chế chuyển động để ngăn ngừa chấn thương khớp bằng thuật toán được tạo ra theo thông số kỹ thuật của người dùng.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

This product has been designed to the highest specifications.

Sản phẩm này đã được thiết kế theo các thông số kỹ thuật cao nhất.

Nguồn: BBC Animation Workplace

Many months ago he had ordered the yacht built to exacting specifications.

Nhiều tháng trước, anh ta đã ra lệnh đóng du thuyền theo thông số kỹ thuật nghiêm ngặt.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

And even for recommended ones, there are specifications.

Ngay cả đối với những sản phẩm được khuyến nghị, vẫn có thông số kỹ thuật.

Nguồn: 2022 FIFA World Cup in Qatar

Sometimes this behavior specification can be really, really hard.

Đôi khi, thông số kỹ thuật về hành vi này có thể thực sự, thực sự khó.

Nguồn: Q&A in progress.

In the coming years, we'll not only synthesize it, but we'll engineer it to specifications.

Trong những năm tới, chúng tôi không chỉ tổng hợp nó mà còn thiết kế nó theo thông số kỹ thuật.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

The director wants to cut the product specifications, but the client wants to zero in on them.

Giám đốc muốn cắt giảm các thông số kỹ thuật của sản phẩm, nhưng khách hàng muốn tập trung vào chúng.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay