izar

[Mỹ]/ˈɪzɑː/
[Anh]/ˈɪzɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Hồi giáo) một trang phục được mặc bởi phụ nữ Hồi giáo che phủ toàn bộ cơ thể
Các dạng của từ
số nhiềuizars

Cụm từ & Cách kết hợp

solar izar

mặt trời izar

izar star

ngôi sao izar

izar system

hệ thống izar

izar network

mạng lưới izar

izar module

module izar

izar project

dự án izar

izar technology

công nghệ izar

izar energy

năng lượng izar

izar design

thiết kế izar

izar concept

khái niệm izar

Câu ví dụ

she decided to izar her dress for the party.

Cô ấy quyết định may chiếc váy của mình cho bữa tiệc.

he wants to izar his skills in photography.

Anh ấy muốn phát huy kỹ năng nhiếp ảnh của mình.

they plan to izar their business strategy next quarter.

Họ dự định triển khai chiến lược kinh doanh của họ vào quý tới.

it's important to izar your time wisely.

Điều quan trọng là phải sử dụng thời gian của bạn một cách khôn ngoan.

we need to izar our approach to customer service.

Chúng ta cần điều chỉnh cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của mình.

she hopes to izar her understanding of the subject.

Cô ấy hy vọng sẽ nâng cao sự hiểu biết của mình về chủ đề đó.

he aims to izar his performance in the next competition.

Anh ấy đặt mục tiêu cải thiện hiệu suất của mình trong cuộc thi tiếp theo.

they decided to izar their marketing efforts.

Họ quyết định tập trung các nỗ lực tiếp thị của họ.

it's time to izar your priorities for the project.

Đã đến lúc xác định các ưu tiên của bạn cho dự án.

we should izar our resources for better efficiency.

Chúng ta nên phân bổ nguồn lực của mình để đạt hiệu quả tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay