izars

[Mỹ]/ɪˈzɑːz/
[Anh]/ɪˈzɑrz/

Dịch

n. (Hồi giáo) một trang phục bằng bông được phụ nữ Hồi giáo mặc che phủ toàn bộ cơ thể; (Izar) một tên cá nhân; (Tây Ban Nha) Isar; (Pháp) Izar

Cụm từ & Cách kết hợp

star izars

ngôi sao izars

bright izars

izars tươi sáng

shining izars

izars tỏa sáng

colorful izars

izars sặc sỡ

mystic izars

izars huyền bí

famous izars

izars nổi tiếng

celestial izars

izars thiên thể

distant izars

izars xa xôi

ancient izars

izars cổ đại

hidden izars

izars ẩn giấu

Câu ví dụ

many children enjoy wearing colorful izars during festivals.

Nhiều đứa trẻ thích mặc những chiếc izar nhiều màu sắc trong các lễ hội.

the traditional izars are often made from soft fabrics.

Những chiếc izar truyền thống thường được làm từ các loại vải mềm mại.

she bought a beautiful izar for the wedding ceremony.

Cô ấy đã mua một chiếc izar đẹp cho buổi lễ cưới.

wearing izars can be a symbol of cultural pride.

Mặc izar có thể là biểu tượng của niềm tự hào văn hóa.

he prefers to wear izars during the hot summer months.

Anh ấy thích mặc izar trong những tháng hè nóng nực.

izars come in various designs and colors.

Izars có nhiều kiểu dáng và màu sắc khác nhau.

she learned how to drape an izar elegantly.

Cô ấy đã học cách drap một chiếc izar một cách thanh lịch.

many artisans create unique izars by hand.

Nhiều thợ thủ công tạo ra những chiếc izar độc đáo bằng tay.

he received compliments on his stylish izar at the party.

Anh ấy nhận được những lời khen ngợi về chiếc izar thời trang của mình tại bữa tiệc.

izars are often paired with traditional jewelry.

Izars thường được phối với đồ trang sức truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay