ja

[Mỹ]/jɑ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Luật sư biện hộ; Tài khoản chung

Câu ví dụ

Ja, I understand the instructions clearly.

Tôi hiểu rõ các hướng dẫn.

Ja, I will make sure to double-check the details.

Tôi sẽ chắc chắn kiểm tra kỹ các chi tiết.

Ví dụ thực tế

It's time for your massage, ja?

Đã đến lúc nhận masage rồi, ja?

Nguồn: Friends Season 9

'Duh' and 'yah' come together to make a 'ja' sound.

'Duh' và 'yah' kết hợp lại tạo thành âm 'ja'.

Nguồn: Learn listening with Lucy.

Wouldja help me? Would you help me becomes would ja.

Bạn có thể giúp tôi không? 'Would you help me' trở thành 'would ja'.

Nguồn: Learn speaking with Vanessa.

(Laughter) JA: She is undeniably a force of nature.

(Tiếng cười) JA: Cô ấy thực sự là một sức mạnh của tự nhiên.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2020 Collection

(Laughter) JA: Laughter shortens the path to connection as well.

(Tiếng cười) JA: Tiếng cười cũng rút ngắn con đường đến sự kết nối.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2022 Collection

(Laughter) NB: " I'll throw in my pet frog." JA: The bar is so low.

(Tiếng cười) NB: "Tôi sẽ tặng kèm cả chú ếch cưng của tôi." JA: Quả là quá thấp.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2022 Collection

When you've been up all night -- " Yours heavily caffeinated." (Laughter) JA: When you're talking about financial accounting?

Khi bạn đã thức cả đêm -- "Của bạn chứa nhiều caffeine." (Tiếng cười) JA: Khi bạn đang nói về kế toán tài chính?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2022 Collection

You know? Do you know? Do you know? Starts with a sort of a ja sound. Ja know? Ja know?

Bạn biết không? Bạn có biết không? Bắt đầu với một âm 'ja' nào đó. Ja biết không? Ja biết không?

Nguồn: Howcast English Accent Workshop

(Laughter) JA: " I only like my own kids ..." (Laughter) " There, I said it." NB: So this is not about becoming a comedian.

(Tiếng cười) JA: "Tôi chỉ thích những đứa con của mình..." (Tiếng cười) "Tôi đã nói rồi đấy." NB: Vậy đây không phải là về việc trở thành một diễn viên hài.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2022 Collection

(Music and electric sounds) JA: Now it's around this time that I would generally bring in the beautiful music, as I just did, and you'd start to get that warm feeling.

(Nhạc và âm thanh điện tử) JA: Bây giờ là khoảng thời điểm mà tôi thường đưa vào những bản nhạc tuyệt đẹp, như tôi vừa làm, và bạn sẽ bắt đầu cảm thấy ấm áp.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay