constant jabberings
những lời rêu rao liên tục
endless jabberings
những lời rêu rao vô tận
loud jabberings
những lời rêu rao ồn ào
random jabberings
những lời rêu rao ngẫu nhiên
pointless jabberings
những lời rêu rao vô nghĩa
childish jabberings
những lời rêu rao trẻ con
nervous jabberings
những lời rêu rao bồn chồn
excited jabberings
những lời rêu rao hào hứng
frantic jabberings
những lời rêu rao điên cuồng
meaningless jabberings
những lời rêu rao vô ích
his jabberings were hard to understand.
Những lời nói nhăng nhượi của anh ấy khó hiểu.
she dismissed his jabberings as nonsense.
Cô ấy cho rằng những lời nói nhăng nhượi của anh ấy là vô nghĩa.
the children's jabberings filled the room with laughter.
Tiếng líu lo của trẻ con tràn ngập căn phòng tiếng cười.
during the meeting, his jabberings distracted everyone.
Trong cuộc họp, những lời nói nhăng nhượi của anh ấy đã làm mọi người mất tập trung.
her jabberings about the project were quite insightful.
Những lời nói về dự án của cô ấy khá sâu sắc.
the jabberings of the crowd grew louder as the event started.
Tiếng ồn của đám đông lớn dần khi sự kiện bắt đầu.
he couldn't focus due to the jabberings of his colleagues.
Anh ấy không thể tập trung do những lời nói nhăng nhượi của đồng nghiệp.
her jabberings were filled with excitement about the trip.
Những lời nói của cô ấy tràn đầy sự phấn khích về chuyến đi.
the jabberings of the parrot amused everyone in the room.
Tiếng nói của con vẹt làm mọi người trong phòng thích thú.
despite his jabberings, she remained patient and listened.
Mặc dù anh ấy nói nhăng nhượi, cô ấy vẫn kiên nhẫn lắng nghe.
constant jabberings
những lời rêu rao liên tục
endless jabberings
những lời rêu rao vô tận
loud jabberings
những lời rêu rao ồn ào
random jabberings
những lời rêu rao ngẫu nhiên
pointless jabberings
những lời rêu rao vô nghĩa
childish jabberings
những lời rêu rao trẻ con
nervous jabberings
những lời rêu rao bồn chồn
excited jabberings
những lời rêu rao hào hứng
frantic jabberings
những lời rêu rao điên cuồng
meaningless jabberings
những lời rêu rao vô ích
his jabberings were hard to understand.
Những lời nói nhăng nhượi của anh ấy khó hiểu.
she dismissed his jabberings as nonsense.
Cô ấy cho rằng những lời nói nhăng nhượi của anh ấy là vô nghĩa.
the children's jabberings filled the room with laughter.
Tiếng líu lo của trẻ con tràn ngập căn phòng tiếng cười.
during the meeting, his jabberings distracted everyone.
Trong cuộc họp, những lời nói nhăng nhượi của anh ấy đã làm mọi người mất tập trung.
her jabberings about the project were quite insightful.
Những lời nói về dự án của cô ấy khá sâu sắc.
the jabberings of the crowd grew louder as the event started.
Tiếng ồn của đám đông lớn dần khi sự kiện bắt đầu.
he couldn't focus due to the jabberings of his colleagues.
Anh ấy không thể tập trung do những lời nói nhăng nhượi của đồng nghiệp.
her jabberings were filled with excitement about the trip.
Những lời nói của cô ấy tràn đầy sự phấn khích về chuyến đi.
the jabberings of the parrot amused everyone in the room.
Tiếng nói của con vẹt làm mọi người trong phòng thích thú.
despite his jabberings, she remained patient and listened.
Mặc dù anh ấy nói nhăng nhượi, cô ấy vẫn kiên nhẫn lắng nghe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay