jadestone

[Mỹ]/ˈdʒeɪd.stəʊn/
[Anh]/ˈdʒeɪd.stoʊn/

Dịch

n. một loại khoáng chất cứng, màu xanh thường được sử dụng trong trang sức
Word Forms
số nhiềujadestones

Cụm từ & Cách kết hợp

jadestone jewelry

trang sức ngọc bích

jadestone carving

điêu khắc ngọc bích

jadestone pendant

dây chuyền ngọc bích

jadestone bracelet

vòng tay ngọc bích

jadestone necklace

dây cổ ngọc bích

jadestone beads

hạt ngọc bích

jadestone sculpture

tượng điêu khắc ngọc bích

jadestone ring

nhẫn ngọc bích

jadestone box

hộp ngọc bích

jadestone art

nghệ thuật ngọc bích

Câu ví dụ

she wore a beautiful jadestone necklace.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ ngọc bích tuyệt đẹp.

the artist carved a stunning jadestone sculpture.

Nghệ sĩ đã chạm khắc một bức điêu khắc ngọc bích tuyệt đẹp.

jadestone is often used in traditional chinese jewelry.

Ngọc bích thường được sử dụng trong trang sức truyền thống Trung Quốc.

he gifted her a jadestone bracelet for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc vòng tay ngọc bích nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

jadestone is believed to bring good luck and prosperity.

Người ta tin rằng ngọc bích mang lại may mắn và thịnh vượng.

they visited a market to buy jadestone carvings.

Họ đã đến thăm một khu chợ để mua các tác phẩm điêu khắc ngọc bích.

the value of jadestone depends on its quality and color.

Giá trị của ngọc bích phụ thuộc vào chất lượng và màu sắc của nó.

she learned how to identify authentic jadestone.

Cô ấy đã học cách nhận biết ngọc bích đích thực.

jadestone has been cherished for thousands of years.

Ngọc bích đã được trân trọng trong hàng ngàn năm.

he collects jadestone artifacts from different cultures.

Anh ấy sưu tầm các đồ tạo tác ngọc bích từ các nền văn hóa khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay