jakes are
jakes đang là
jakes place
nơi của jakes
jakes time
thời gian của jakes
jakes visit
chuyến thăm của jakes
jakes call
cuộc gọi của jakes
jakes area
khu vực của jakes
jakes duty
nhiệm vụ của jakes
jakes report
báo cáo của jakes
jakes code
mã của jakes
jakes rules
quy tắc của jakes
he often visits the jakes during his breaks.
Anh ấy thường xuyên ghé thăm nhà vệ sinh trong giờ nghỉ.
the jakes were surprisingly clean and well-maintained.
Nhà vệ sinh thì sạch sẽ và được bảo trì tốt hơn dự kiến.
make sure to lock the door when using the jakes.
Hãy nhớ khóa cửa khi sử dụng nhà vệ sinh.
there was a long line at the jakes during the concert.
Có một hàng dài chờ đợi ở nhà vệ sinh trong suốt buổi hòa nhạc.
he told a funny story while waiting for the jakes.
Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước trong khi chờ đợi ở nhà vệ sinh.
the jakes are located at the back of the building.
Nhà vệ sinh nằm ở phía sau tòa nhà.
she always carries hand sanitizer to the jakes.
Cô ấy luôn mang theo nước rửa tay khi đến nhà vệ sinh.
they installed new fixtures in the jakes last week.
Họ đã lắp đặt các thiết bị mới trong nhà vệ sinh tuần trước.
the jakes were closed for maintenance yesterday.
Nhà vệ sinh đã đóng cửa để bảo trì vào ngày hôm qua.
he prefers using the jakes at home rather than public ones.
Anh ấy thích sử dụng nhà vệ sinh ở nhà hơn là nhà vệ sinh công cộng.
jakes are
jakes đang là
jakes place
nơi của jakes
jakes time
thời gian của jakes
jakes visit
chuyến thăm của jakes
jakes call
cuộc gọi của jakes
jakes area
khu vực của jakes
jakes duty
nhiệm vụ của jakes
jakes report
báo cáo của jakes
jakes code
mã của jakes
jakes rules
quy tắc của jakes
he often visits the jakes during his breaks.
Anh ấy thường xuyên ghé thăm nhà vệ sinh trong giờ nghỉ.
the jakes were surprisingly clean and well-maintained.
Nhà vệ sinh thì sạch sẽ và được bảo trì tốt hơn dự kiến.
make sure to lock the door when using the jakes.
Hãy nhớ khóa cửa khi sử dụng nhà vệ sinh.
there was a long line at the jakes during the concert.
Có một hàng dài chờ đợi ở nhà vệ sinh trong suốt buổi hòa nhạc.
he told a funny story while waiting for the jakes.
Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước trong khi chờ đợi ở nhà vệ sinh.
the jakes are located at the back of the building.
Nhà vệ sinh nằm ở phía sau tòa nhà.
she always carries hand sanitizer to the jakes.
Cô ấy luôn mang theo nước rửa tay khi đến nhà vệ sinh.
they installed new fixtures in the jakes last week.
Họ đã lắp đặt các thiết bị mới trong nhà vệ sinh tuần trước.
the jakes were closed for maintenance yesterday.
Nhà vệ sinh đã đóng cửa để bảo trì vào ngày hôm qua.
he prefers using the jakes at home rather than public ones.
Anh ấy thích sử dụng nhà vệ sinh ở nhà hơn là nhà vệ sinh công cộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay