jaleo

[Mỹ]//həˈleɪəʊ//
[Anh]//həˈleɪoʊ//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một điệu nhảy hoặc bài hát Tây Ban Nha sôi động; một trạng thái phấn khích hoặc ầm ĩ.

Câu ví dụ

there was quite a jaleo in the market square.

Có một sự ầm ĩ đáng kể ở quảng trường chợ.

the children made a terrible jaleo during the meeting.

Những đứa trẻ đã gây ra một sự ầm ĩ kinh khủng trong cuộc họp.

what a jaleo! the whole street was in chaos.

Thật là một sự ầm ĩ! Cả con phố đều hỗn loạn.

the sudden announcement caused a big jaleo.

Thông báo đột ngột đã gây ra một sự ầm ĩ lớn.

i can't study with all this jaleo outside.

Tôi không thể học với tất cả sự ầm ĩ bên ngoài này.

the jaleo in the stadium lasted for hours.

Sự ầm ĩ trong sân vận động kéo dài hàng giờ.

everyone was talking about the jaleo at the concert.

Mọi người đều nói về sự ầm ĩ tại buổi hòa nhạc.

let's leave before the jaleo starts.

Chúng ta hãy đi trước khi sự ầm ĩ bắt đầu.

the jaleo over the new rules is unnecessary.

Sự ầm ĩ về các quy tắc mới là không cần thiết.

she hated the jaleo of the city center.

Cô ấy ghét sự ầm ĩ của trung tâm thành phố.

the police arrived to stop the jaleo.

Cảnh sát đã đến để ngăn chặn sự ầm ĩ.

we heard a great jaleo coming from the square.

Chúng tôi nghe thấy một sự ầm ĩ lớn phát ra từ quảng trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay