james

[Mỹ]/dʒeimz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.James (một họ và tên nam);[Kinh Thánh] Thư của James.

Cụm từ & Cách kết hợp

James Bond

James Bond

James Brown

James Brown

henry james

henry james

james cameron

james cameron

james madison

james madison

james stewart

james stewart

james dean

James Dean

james river

james river

Câu ví dụ

James is a talented musician.

James là một nhạc sĩ tài năng.

She went to James for advice on her career.

Cô ấy đã tìm đến James để được tư vấn về sự nghiệp của mình.

James enjoys playing basketball in his free time.

James thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

They invited James to join their team.

Họ đã mời James tham gia đội của họ.

James is known for his sense of humor.

James nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

She asked James to accompany her to the party.

Cô ấy nhờ James đi cùng cô ấy đến bữa tiệc.

James is a dedicated employee who always meets deadlines.

James là một nhân viên tận tâm, luôn hoàn thành công việc đúng thời hạn.

They decided to promote James to a higher position.

Họ quyết định thăng chức James lên một vị trí cao hơn.

James has a passion for traveling and exploring new cultures.

James có đam mê đi du lịch và khám phá những nền văn hóa mới.

She and James have been friends since childhood.

Cô ấy và James đã là bạn bè từ khi còn nhỏ.

Ví dụ thực tế

James Cook University marine scientist Mark McCormick.

Nhà khoa học biển Mark McCormick của Đại học James Cook.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2016

Let's call it " Labot James." Get this the robot beat Matthews in the first challenge.

Hãy gọi nó là "Labot James". Robot đã đánh bại Matthews trong thử thách đầu tiên.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

But we met at James Holt's party.

Nhưng chúng tôi đã gặp nhau tại bữa tiệc của James Holt.

Nguồn: The Devil Wears Prada

Harry, James wouldn't have wanted me killed!

Harry, James không muốn tôi bị giết đâu!

Nguồn: Films

That one's named the James Webb Space Telescope.

Kính viễn vọng không gian James Webb được đặt tên là như vậy.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

They say he was sobbing, 'Lily and James, Sirius!

Họ nói anh ấy khóc lóc, 'Lily và James, Sirius!

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

So the James Webb Space Telescope, JWST, fantastic instrument, amazing.

Vậy nên kính viễn vọng không gian James Webb, JWST, là một công cụ tuyệt vời, phi thường.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The James Webb Space Telescope (JWST) was launched in 2021 and began collecting data in 2022.

Kính viễn vọng không gian James Webb (JWST) được phóng vào năm 2021 và bắt đầu thu thập dữ liệu vào năm 2022.

Nguồn: VOA Slow English Technology

He's not James, Sirius. - Well, he's not your son.

Không, James không phải James đâu, Sirius. - Ừ, thì đó không phải con trai của cậu.

Nguồn: Films

We had beer cheese at multiple places, including the James Beam distillery.

Chúng tôi có phô mai bia ở nhiều nơi, bao gồm cả nhà máy rượu James Beam.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay