jampacks

[Mỹ]/ˈdʒæm.pæks/
[Anh]/ˈdʒæm.pæks/

Dịch

vi. (thì hiện tại, ngôi thứ ba số ít) đóng gói chặt; bị nhét đầy đến mức không thể thở được.

Cụm từ & Cách kết hợp

jampacks with

Vietnamese_translation

jampacked with

Vietnamese_translation

jampacking with

Vietnamese_translation

fully jampacked

Vietnamese_translation

completely jampacked

Vietnamese_translation

jampacks the

Vietnamese_translation

jampacking a

Vietnamese_translation

jampacked full

Vietnamese_translation

totally jampacked

Vietnamese_translation

jampacks every

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

this textbook jampacks every chapter with essential vocabulary and practical examples.

Sách giáo trình này chứa đầy mỗi chương với từ vựng cần thiết và các ví dụ thực tế.

the new smartphone jampacks its sleek design with powerful processing capabilities.

Chiếc điện thoại thông minh mới chứa đầy thiết kế mỏng nhẹ với khả năng xử lý mạnh mẽ.

our tour package jampacks each day with unforgettable cultural experiences and adventures.

Gói tour của chúng tôi chứa đầy mỗi ngày với những trải nghiệm văn hóa không thể quên và những cuộc phiêu lưu.

the summer camp jampacks activities ranging from sports to arts and sciences.

Camp hè chứa đầy các hoạt động từ thể thao đến nghệ thuật và khoa học.

this documentary jampacks historical footage with expert commentary and analysis.

Phim tài liệu này chứa đầy hình ảnh lịch sử với các nhận định và phân tích từ chuyên gia.

the nutrition bar jampacks ten essential vitamins and minerals into one convenient snack.

Thanh ăn nhẹ dinh dưỡng này chứa đầy mười vitamin và khoáng chất cần thiết trong một bữa ăn nhẹ tiện lợi.

the software update jampacks numerous new features that enhance user productivity.

Cập nhật phần mềm chứa đầy nhiều tính năng mới giúp tăng hiệu suất người dùng.

the museum exhibition jampacks artifacts from ancient civilizations with interactive displays.

Triển lãm bảo tàng chứa đầy các hiện vật từ các nền văn minh cổ đại với các màn trình diễn tương tác.

our comprehensive course jampacks fundamental concepts with hands-on practical exercises.

Khoá học toàn diện của chúng tôi chứa đầy các khái niệm cơ bản với các bài tập thực hành trực tiếp.

the festival jampacks live performances, food stalls, and community activities.

Lễ hội chứa đầy các buổi biểu diễn trực tiếp, các quầy ăn uống và các hoạt động cộng đồng.

the smartphone app jampacks productivity tools with entertainment features for users.

Ứng dụng điện thoại thông minh chứa đầy các công cụ tăng năng suất với các tính năng giải trí cho người dùng.

the recipe jampacks flavor with fresh herbs, spices, and seasonal vegetables.

Công thức này chứa đầy hương vị với các loại thảo mộc tươi, gia vị và rau củ theo mùa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay