cram

[US]/kræm/
[UK]/kræm/
Frequency: Very High

Translation

vt. nhồi nhét hoặc làm đầy chặt, chuẩn bị vội vàng cho một kỳ thi

vi. học tập một cách chuyên sâu trong một khoảng thời gian ngắn
Word Forms
quá khứ phân từcrammed
ngôi thứ ba số ítcrams
hiện tại phân từcramming
số nhiềucrams
thì quá khứcrammed

Phrases & Collocations

cram information

cram thông tin

cramming session

buổi học thuộc lòng

cramming techniques

các kỹ thuật học thuộc lòng

Example Sentences

There was such a cram in the church.

Có quá đông người trong nhà thờ.

all the roads were cram-full of cars.

Tất cả các con đường đều chật cứng xe cộ.

It's amazing how you've managed to cram everyone in .

Thật đáng kinh ngạc là bạn đã làm thế nào để nhét mọi người vào đây.

THSR: gulp, bolt, cram, englut, guzzle, ingurgitate

THSR: gulp, bolt, cram, englut, guzzle, ingurgitate

By age four I was batboy for my father's team, the Cramer Merchants.

Khi tôi lên bốn tuổi, tôi là trợ lý gắt cho đội của bố tôi, Cramer Merchants.

lectures were called off so students could cram for the semester finals.

Các bài giảng đã bị hủy bỏ để học sinh có thể học vẹt cho kỳ thi cuối kỳ.

Real-world Examples

He had brought me dinner while I was cramming for exams.

Anh ấy đã mang đến cho tôi bữa tối trong khi tôi đang cật lực ôn thi.

Source: S03

By the spring of 2015 everybody will be crammed into one building inCanaryWharf.

Đến mùa xuân năm 2015, mọi người sẽ bị nhồi nhét vào một tòa nhà ở Canary Wharf.

Source: The Economist (Summary)

Now, a nap might seem inconvenient when you're cramming for an exam.

Bây giờ, một giấc ngủ ngắn có thể có vẻ bất tiện khi bạn đang cật lực ôn thi.

Source: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2022 Compilation

The photographs that had covered the walls were now crammed into boxes on the desk.

Những bức ảnh đã từng dán trên tường bây giờ đã bị nhồi nhét vào các hộp trên bàn.

Source: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Jordana Geist manages to get her work done. How do you cram it all in?

Jordana Geist có thể hoàn thành công việc của cô ấy. Bạn làm thế nào để nhồi nhét tất cả vào?

Source: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

It's tricky, right? How can a clam cram in a clean cream can?

Thật khó, đúng không? Một con vẹm có thể nhồi nhét vào một chiếc bình kem sạch như thế nào?

Source: Emma's delicious English

Tip Number one is to cram.

Mẹo số một là phải nhồi nhét.

Source: Learning charging station

You should not cram when studying for an exam.

Bạn không nên nhồi nhét khi ôn thi.

Source: American Family Universal Parent-Child English

You probably could, but it would be cramming, it wouldn't be long-term knowledge that would stick.

Có lẽ bạn có thể, nhưng đó sẽ là nhồi nhét, đó sẽ không phải là kiến thức dài hạn mà bạn sẽ nhớ.

Source: Cambridge top student book sharing

How do you effectively cram for your exam?

Làm thế nào để bạn nhồi nhét cho kỳ thi của mình một cách hiệu quả?

Source: Listening Digest

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now