japanize

[Mỹ]/dʒəˈpæn.aɪz/
[Anh]/dʒəˈpæn.aɪz/

Dịch

vt. làm cho Nhật Bản về hình thức hoặc đặc điểm; đặt dưới ảnh hưởng của Nhật Bản

Cụm từ & Cách kết hợp

japanize culture

văn hóa Nhật Bản

japanize cuisine

ẩm thực Nhật Bản

japanize style

phong cách Nhật Bản

japanize design

thiết kế Nhật Bản

japanize language

ngôn ngữ Nhật Bản

japanize art

nghệ thuật Nhật Bản

japanize fashion

thời trang Nhật Bản

japanize tradition

truyền thống Nhật Bản

japanize influence

ảnh hưởng của Nhật Bản

japanize products

sản phẩm của Nhật Bản

Câu ví dụ

many companies aim to japanize their products to appeal to local consumers.

nhiều công ty hướng tới việc nhật bản hóa sản phẩm của họ để thu hút người tiêu dùng địa phương.

to succeed in the market, businesses often need to japanize their marketing strategies.

để thành công trên thị trường, các doanh nghiệp thường cần nhật bản hóa các chiến lược tiếp thị của họ.

she decided to japanize her cooking style by incorporating traditional japanese ingredients.

cô ấy quyết định nhật bản hóa phong cách nấu ăn của mình bằng cách kết hợp các nguyên liệu truyền thống của Nhật Bản.

they are trying to japanize their customer service approach for better satisfaction.

họ đang cố gắng nhật bản hóa cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của họ để tăng sự hài lòng.

in order to expand, the brand must japanize its design aesthetics.

để mở rộng, thương hiệu phải nhật bản hóa thẩm mỹ thiết kế của mình.

he wants to japanize his lifestyle by adopting japanese customs and traditions.

anh ấy muốn nhật bản hóa lối sống của mình bằng cách áp dụng phong tục và truyền thống Nhật Bản.

many video games are japanized to cater to the preferences of japanese players.

nhiều trò chơi điện tử được nhật bản hóa để đáp ứng sở thích của người chơi Nhật Bản.

the film was japanized to resonate more with the local audience.

phim đã được nhật bản hóa để cộng hưởng nhiều hơn với khán giả địa phương.

to attract japanese tourists, the city decided to japanize its attractions.

để thu hút khách du lịch Nhật Bản, thành phố đã quyết định nhật bản hóa các điểm tham quan của mình.

she plans to japanize her wardrobe by adding more traditional japanese garments.

cô ấy dự định nhật bản hóa tủ quần áo của mình bằng cách thêm nhiều trang phục truyền thống Nhật Bản hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay