japonicas

[Mỹ]/dʒə'pɒnɪkə/
[Anh]/dʒə'pɑnɪkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hoa trà, được sản xuất tại Nhật Bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

sophora japonica

sophora nhật bản

schistosomiasis japonica

bệnh schistosomiasis nhật bản

Câu ví dụ

)Miq.、 Stemona japonica (Bl.)Miq.、Stemona tuberosa Lour.

)Miq.、 Stemona japonica (Bl.)Miq.、Stemona tuberosa Lour.

The results showed that Ficus heteromorpha, Camellia candata and Weigela japonica var. smica were main trees that shadowed the community.

Kết quả cho thấy Ficus heteromorpha, Camellia candata và Weigela japonica var. smica là những cây chính che bóng cho cộng đồng.

Intraspecies variation analysis reveals that Expression of OsInlk2 existed in Indica type rice, while it was not exist in japonica rice.

Phân tích sự biến đổi trong loài cho thấy sự biểu hiện của OsInlk2 tồn tại ở gạo Indica, trong khi nó không tồn tại ở gạo japonica.

Anguilla japonica;Anguilla marmorata;otolith microchemistry;environmental history;migratory behaviors;adaptive radiation

Anguilla japonica; Anguilla marmorata; vi hóa học mấu đá; lịch sử môi trường; hành vi di cư; thích ứng bức xạ

The silica-phellem block and stomate tubercle on 3rd leaf are underdeveloped, the tubercle of stomate block is small and dense in japonica, big and sparse in O.

Khối silic-phellem và ụ stomate trên lá thứ 3 kém phát triển, ụ stomate ở japonica nhỏ và dày đặc, lớn và thưa ở O.

Crude extracts were extracted from Sophra japonica L.with 75 % alcohol.Rutin was obtained from the crude extracts by alkine extraction and acid precipitation.

Các chiết xuất thô được chiết xuất từ Sophra japonica L. với 75% cồn. Rutin được thu được từ các chiết xuất thô bằng chiết xuất kiềm và kết tủa axit.

METHODS: The extract of Sophora japonica L. was processed by inorganic ceramic membrane, and the whole solid, effective ingredinent and flux of mebrane were examined.

PHƯƠNG PHÁP: Chiết xuất của Sophora japonica L. được xử lý bằng màng ceramic vô cơ, và toàn bộ chất rắn, thành phần hiệu quả và dòng chảy của màng được kiểm tra.

Chromosome 12 of pollen mother cell of japonica trisomic rice (Oryza sativa L.) was successfully isolated using microglassneedles under the micromanipulator in this study.

Nhiễm sắc thể 12 của tế bào mẹ phấn của gạo trisomic japonica (Oryza sativa L.) đã được phân lập thành công bằng cách sử dụng kim tiêm vi dưới sự điều khiển của micromanipulator trong nghiên cứu này.

Two japonica rices, Wuyujing 3 and 97 7 were used to study changes in contents of soluble protein, free amino acids and endopeptidase activity during photosynthetic declination.

Hai loại gạo japonica, Wuyujing 3 và 97 7, được sử dụng để nghiên cứu sự thay đổi về hàm lượng protein hòa tan, axit amin tự do và hoạt tính endopeptidase trong quá trình suy giảm quang hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay