jaunted away
đi lang thang ra xa
jaunted off
đi lang thang đi
jaunted around
đi lang thang xung quanh
jaunted back
đi lang thang trở lại
jaunted forth
đi lang thang về phía trước
jaunted over
đi lang thang qua
jaunted through
đi lang thang xuyên qua
jaunted about
đi lang thang xung quanh
jaunted down
đi lang thang xuống
jaunted up
đi lang thang lên
she jaunted through the city, exploring hidden gems.
Cô ấy đi dạo quanh thành phố, khám phá những viên ngọc ẩn giấu.
they jaunted off to the beach for a weekend getaway.
Họ đi dạo đến bãi biển để có một kỳ nghỉ cuối tuần.
we jaunted around the park, enjoying the fresh air.
Chúng tôi đi dạo quanh công viên, tận hưởng không khí trong lành.
after work, he jaunted to his favorite coffee shop.
Sau giờ làm việc, anh ấy đi dạo đến quán cà phê yêu thích của mình.
the children jaunted happily to the playground.
Những đứa trẻ vui vẻ đi dạo đến sân chơi.
she jaunted through the countryside, admiring the scenery.
Cô ấy đi dạo quanh vùng nông thôn, ngưỡng mộ cảnh quan.
they jaunted to the museum to see the new exhibit.
Họ đi dạo đến bảo tàng để xem triển lãm mới.
he jaunted across town to meet his friend.
Anh ấy đi dạo qua thị trấn để gặp bạn của mình.
on a whim, she jaunted to the mountains for a hike.
Trên một quyết định bốc đồng, cô ấy đi dạo đến núi để đi bộ đường dài.
they jaunted around the festival, enjoying the activities.
Họ đi dạo quanh lễ hội, tận hưởng các hoạt động.
jaunted away
đi lang thang ra xa
jaunted off
đi lang thang đi
jaunted around
đi lang thang xung quanh
jaunted back
đi lang thang trở lại
jaunted forth
đi lang thang về phía trước
jaunted over
đi lang thang qua
jaunted through
đi lang thang xuyên qua
jaunted about
đi lang thang xung quanh
jaunted down
đi lang thang xuống
jaunted up
đi lang thang lên
she jaunted through the city, exploring hidden gems.
Cô ấy đi dạo quanh thành phố, khám phá những viên ngọc ẩn giấu.
they jaunted off to the beach for a weekend getaway.
Họ đi dạo đến bãi biển để có một kỳ nghỉ cuối tuần.
we jaunted around the park, enjoying the fresh air.
Chúng tôi đi dạo quanh công viên, tận hưởng không khí trong lành.
after work, he jaunted to his favorite coffee shop.
Sau giờ làm việc, anh ấy đi dạo đến quán cà phê yêu thích của mình.
the children jaunted happily to the playground.
Những đứa trẻ vui vẻ đi dạo đến sân chơi.
she jaunted through the countryside, admiring the scenery.
Cô ấy đi dạo quanh vùng nông thôn, ngưỡng mộ cảnh quan.
they jaunted to the museum to see the new exhibit.
Họ đi dạo đến bảo tàng để xem triển lãm mới.
he jaunted across town to meet his friend.
Anh ấy đi dạo qua thị trấn để gặp bạn của mình.
on a whim, she jaunted to the mountains for a hike.
Trên một quyết định bốc đồng, cô ấy đi dạo đến núi để đi bộ đường dài.
they jaunted around the festival, enjoying the activities.
Họ đi dạo quanh lễ hội, tận hưởng các hoạt động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay