jayhawk

[Mỹ]/dʒeɪhɔːk/
[Anh]/dʒeɪhɔk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cướp hoặc tấn công; chiếm đoạt hoặc tấn công
Word Forms
số nhiềujayhawks

Cụm từ & Cách kết hợp

jayhawk pride

tinh thần jayhawk

rock chalk jayhawk

rock chalk jayhawk

jayhawk nation

quốc gia jayhawk

jayhawk spirit

tinh thần jayhawk

jayhawk fans

người hâm mộ jayhawk

go jayhawks

cố lên jayhawks

jayhawk basketball

bóng rổ jayhawk

jayhawk legacy

di sản jayhawk

jayhawk victory

chiến thắng jayhawk

jayhawk tradition

truyền thống jayhawk

Câu ví dụ

the jayhawk mascot represents the university's spirit.

Biểu tượng chim jayhawk đại diện cho tinh thần của trường đại học.

many fans wear jayhawk gear during the games.

Nhiều người hâm mộ mặc đồ có hình chim jayhawk trong các trận đấu.

the jayhawk basketball team has a strong tradition.

Đội bóng rổ jayhawk có một truyền thống mạnh mẽ.

students often gather at the jayhawk statue for photos.

Sinh viên thường tụ tập tại bức tượng chim jayhawk để chụp ảnh.

he painted a mural of the jayhawk on his wall.

Anh ấy đã vẽ một bức tranh tường về chim jayhawk trên tường của mình.

the jayhawk is a symbol of pride for the community.

Chim jayhawk là biểu tượng tự hào của cộng đồng.

she cheered for the jayhawk during the championship.

Cô ấy đã cổ vũ cho chim jayhawk trong suốt trận vô địch.

he collects jayhawk memorabilia as a hobby.

Anh ấy sưu tầm đồ kỷ niệm về chim jayhawk như một sở thích.

the jayhawk logo is recognized nationwide.

Logo chim jayhawk được công nhận trên toàn quốc.

they hosted a jayhawk alumni event last weekend.

Họ đã tổ chức một sự kiện dành cho cựu sinh viên jayhawk vào cuối tuần trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay