jeeps

[Mỹ]/dʒiːp/
[Anh]/dʒip/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện off-road bốn bánh, được sử dụng cho quân sự hoặc trekking trong vùng hoang dã.

Câu ví dụ

Is it a jeep or a car?

Có phải là jeep hay xe hơi?

The jeep ran him over.

Chiếc xe jeep đã cán phải anh ấy.

an abandoned jeep stood in the street.

một chiếc jeep bị bỏ rơi đứng trên đường phố.

That jeep has four cylinders.

Chiếc xe jeep đó có bốn xi-lanh.

A few of the jeeps had run out of ammunition.

Một vài chiếc xe jeep đã hết đạn.

He tooled the jeep skillfully along the jungle path.

Anh ta điều khiển chiếc xe jeep một cách khéo léo dọc theo con đường rừng.

his jeep was discreetly parked behind a screen of trees.

chiếc xe jeep của anh ta được đậu kín đáo sau một hàng cây.

The jeep has been blocked in by all those lorries.

Chiếc xe jeep đã bị chặn lại bởi tất cả những chiếc xe tải đó.

Built upon the underpinnings of the Mercedes-Benz M-class, the unibody 2011 Jeep Grand Cherokee wears cleaner sheetmetal that is still instantly recognizable for what it is.

Dựa trên nền tảng của Mercedes-Benz M-class, Jeep Grand Cherokee 2011 với thân vỏ sạch hơn vẫn dễ dàng nhận ra ngay là gì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay