| số nhiều | jellyfishes |
You can get a nasty sting from a jellyfish.
Bạn có thể bị chích rất đau do sứa.
This gene enables the jellyfish to glow with the bioluminescent protein aequorin.
Gen này cho phép sứa phát sáng với protein sinh vật phát quang aequorin.
In the adult, or medusa stage of a jellyfish, they can reproduce sexually by releasing sperm and eggs into the water, forming a planula.
Ở giai đoạn trưởng thành hoặc medusa của sứa, chúng có thể sinh sản bằng cách phóng tinh trùng và trứng vào nước, tạo thành planula.
The top of the cloud rises into a jellyfish shape and long tentacles known as “trailing virga” form from rain drops that have evaporated.
Đỉnh của đám mây vươn lên thành hình dạng sứa và những xúc tu dài được gọi là “trailing virga” hình thành từ những giọt mưa đã bay hơi.
In scyphozoan jellyfish, the free-swimming medusa form is the dominant stage, with the sessile polyp form found only during larval development.
Ở sứa scyphozoan, giai đoạn medusa bơi tự do là giai đoạn chiếm ưu thế, với hình dạng polyp gắn liền chỉ được tìm thấy trong quá trình phát triển của ấu trùng.
I saw a beautiful jellyfish while snorkeling in the ocean.
Tôi đã thấy một con sứa đẹp khi đang lặn biển.
Jellyfish are fascinating creatures that drift with the ocean currents.
Sứa là những sinh vật hấp dẫn trôi nổi theo dòng hải lưu.
Be careful not to get stung by a jellyfish while swimming in the sea.
Hãy cẩn thận đừng để bị sứa chích khi bơi trong biển.
Some species of jellyfish are bioluminescent, emitting a beautiful glow in the dark waters.
Một số loài sứa có khả năng phát quang sinh học, phát ra ánh sáng đẹp trong vùng nước tối.
Jellyfish blooms can have detrimental effects on marine ecosystems.
Sứa nở hoa có thể gây ảnh hưởng xấu đến hệ sinh thái biển.
The aquarium has a tank dedicated to showcasing different species of jellyfish.
Viện hải dương học có một bể chứa dành riêng để trưng bày các loài sứa khác nhau.
Jellyfish are known for their gelatinous bodies and stinging tentacles.
Sứa nổi tiếng với cơ thể thạch và những chiếc xúc tu chích.
It's important to respect jellyfish in their natural habitat and not disturb them.
Điều quan trọng là phải tôn trọng sứa trong môi trường sống tự nhiên của chúng và không làm phiền chúng.
Jellyfish have a simple body structure but are incredibly efficient predators in the ocean.
Sứa có cấu trúc cơ thể đơn giản nhưng là những kẻ săn mồi vô cùng hiệu quả trong đại dương.
When beachcombing, keep an eye out for washed-up jellyfish along the shore.
Khi nhặt vỏ, hãy để ý những con sứa bị trôi dạt trên bờ.
And he'd never seen a jellyfish before.
Và anh ta chưa từng thấy một sứa bao giờ.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 CollectionThat's what you'd do if you were a jellyfish.
Đó là điều bạn sẽ làm nếu bạn là một con sứa.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationAnd there's some jellyfish whose survival strategy almost sounds like science fiction.
Và có một số loài sứa có chiến lược sinh tồn gần như nghe như khoa học viễn tưởng.
Nguồn: TED-Ed (video version)Cristo Milsa is it's name, being a jellyfish is it's game.
Cristo Milsa là tên của nó, việc trở thành một con sứa là trò chơi của nó.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionOther jellyfish superpowers are less lethal.
Các siêu năng lực khác của sứa ít gây chết người hơn.
Nguồn: TED-Ed (video version)He loves blowing bubbles and catching jellyfish.
Anh ấy thích thổi bong bóng và bắt sứa.
Nguồn: Cross-dimensional character storyDid you know that among jellyfish, there is one species that may be immortal.
Bạn có biết rằng trong số các loài sứa, có một loài có thể trường sinh bất tử không?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthNow we found our word in jellyfish.
Bây giờ chúng ta tìm thấy từ của mình trong sứa.
Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate EffectivelyThese habits made this jellyfish easy to observe.
Những thói quen này khiến con sứa này dễ dàng quan sát.
Nguồn: Science in 60 Seconds February 2018 CollectionThe jellyfish can contract and relax their bells to propel themselves.
Những con sứa có thể co và giãn các chuông của chúng để tự đẩy chúng.
Nguồn: TED-Ed (video version)You can get a nasty sting from a jellyfish.
Bạn có thể bị chích rất đau do sứa.
This gene enables the jellyfish to glow with the bioluminescent protein aequorin.
Gen này cho phép sứa phát sáng với protein sinh vật phát quang aequorin.
In the adult, or medusa stage of a jellyfish, they can reproduce sexually by releasing sperm and eggs into the water, forming a planula.
Ở giai đoạn trưởng thành hoặc medusa của sứa, chúng có thể sinh sản bằng cách phóng tinh trùng và trứng vào nước, tạo thành planula.
The top of the cloud rises into a jellyfish shape and long tentacles known as “trailing virga” form from rain drops that have evaporated.
Đỉnh của đám mây vươn lên thành hình dạng sứa và những xúc tu dài được gọi là “trailing virga” hình thành từ những giọt mưa đã bay hơi.
In scyphozoan jellyfish, the free-swimming medusa form is the dominant stage, with the sessile polyp form found only during larval development.
Ở sứa scyphozoan, giai đoạn medusa bơi tự do là giai đoạn chiếm ưu thế, với hình dạng polyp gắn liền chỉ được tìm thấy trong quá trình phát triển của ấu trùng.
I saw a beautiful jellyfish while snorkeling in the ocean.
Tôi đã thấy một con sứa đẹp khi đang lặn biển.
Jellyfish are fascinating creatures that drift with the ocean currents.
Sứa là những sinh vật hấp dẫn trôi nổi theo dòng hải lưu.
Be careful not to get stung by a jellyfish while swimming in the sea.
Hãy cẩn thận đừng để bị sứa chích khi bơi trong biển.
Some species of jellyfish are bioluminescent, emitting a beautiful glow in the dark waters.
Một số loài sứa có khả năng phát quang sinh học, phát ra ánh sáng đẹp trong vùng nước tối.
Jellyfish blooms can have detrimental effects on marine ecosystems.
Sứa nở hoa có thể gây ảnh hưởng xấu đến hệ sinh thái biển.
The aquarium has a tank dedicated to showcasing different species of jellyfish.
Viện hải dương học có một bể chứa dành riêng để trưng bày các loài sứa khác nhau.
Jellyfish are known for their gelatinous bodies and stinging tentacles.
Sứa nổi tiếng với cơ thể thạch và những chiếc xúc tu chích.
It's important to respect jellyfish in their natural habitat and not disturb them.
Điều quan trọng là phải tôn trọng sứa trong môi trường sống tự nhiên của chúng và không làm phiền chúng.
Jellyfish have a simple body structure but are incredibly efficient predators in the ocean.
Sứa có cấu trúc cơ thể đơn giản nhưng là những kẻ săn mồi vô cùng hiệu quả trong đại dương.
When beachcombing, keep an eye out for washed-up jellyfish along the shore.
Khi nhặt vỏ, hãy để ý những con sứa bị trôi dạt trên bờ.
And he'd never seen a jellyfish before.
Và anh ta chưa từng thấy một sứa bao giờ.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 CollectionThat's what you'd do if you were a jellyfish.
Đó là điều bạn sẽ làm nếu bạn là một con sứa.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationAnd there's some jellyfish whose survival strategy almost sounds like science fiction.
Và có một số loài sứa có chiến lược sinh tồn gần như nghe như khoa học viễn tưởng.
Nguồn: TED-Ed (video version)Cristo Milsa is it's name, being a jellyfish is it's game.
Cristo Milsa là tên của nó, việc trở thành một con sứa là trò chơi của nó.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionOther jellyfish superpowers are less lethal.
Các siêu năng lực khác của sứa ít gây chết người hơn.
Nguồn: TED-Ed (video version)He loves blowing bubbles and catching jellyfish.
Anh ấy thích thổi bong bóng và bắt sứa.
Nguồn: Cross-dimensional character storyDid you know that among jellyfish, there is one species that may be immortal.
Bạn có biết rằng trong số các loài sứa, có một loài có thể trường sinh bất tử không?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthNow we found our word in jellyfish.
Bây giờ chúng ta tìm thấy từ của mình trong sứa.
Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate EffectivelyThese habits made this jellyfish easy to observe.
Những thói quen này khiến con sứa này dễ dàng quan sát.
Nguồn: Science in 60 Seconds February 2018 CollectionThe jellyfish can contract and relax their bells to propel themselves.
Những con sứa có thể co và giãn các chuông của chúng để tự đẩy chúng.
Nguồn: TED-Ed (video version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay