jennies and colts
tí cái và ngựa con
jennies for sale
tí cái bán
jennies in pasture
tí cái trong đồng cỏ
jennies and foals
tí cái và ngựa con non
jennies on farm
tí cái trên nông trại
jennies for breeding
tí cái để sinh sản
jennies in heat
tí cái đang động đực
jennies with young
tí cái có con non
jennies and donkeys
tí cái và lừa
jennies at market
tí cái tại chợ
we saw a group of jennies grazing in the field.
Chúng tôi đã thấy một nhóm lừa cái đang ăn cỏ trên đồng.
jennies are often used for carrying loads.
Lừa cái thường được sử dụng để chở hàng.
she has a special bond with her jennies.
Cô ấy có mối quan hệ đặc biệt với những con lừa cái của mình.
raising jennies can be quite rewarding.
Việc nuôi lừa cái có thể rất đáng rewarding.
jennies are known for their gentle nature.
Lừa cái nổi tiếng với tính cách hiền lành.
we need to feed the jennies before sunset.
Chúng ta cần cho lừa cái ăn trước khi mặt trời lặn.
her jennies are well-trained for riding.
Những con lừa cái của cô ấy được huấn luyện rất tốt để cưỡi.
many farmers prefer jennies for their endurance.
Nhiều nông dân thích lừa cái vì sức bền của chúng.
we took the jennies to the vet for a check-up.
Chúng tôi đã đưa lừa cái đến bác sĩ thú y để kiểm tra sức khỏe.
jennies can be great companions for other animals.
Lừa cái có thể là những người bạn đồng hành tuyệt vời cho những con vật khác.
jennies and colts
tí cái và ngựa con
jennies for sale
tí cái bán
jennies in pasture
tí cái trong đồng cỏ
jennies and foals
tí cái và ngựa con non
jennies on farm
tí cái trên nông trại
jennies for breeding
tí cái để sinh sản
jennies in heat
tí cái đang động đực
jennies with young
tí cái có con non
jennies and donkeys
tí cái và lừa
jennies at market
tí cái tại chợ
we saw a group of jennies grazing in the field.
Chúng tôi đã thấy một nhóm lừa cái đang ăn cỏ trên đồng.
jennies are often used for carrying loads.
Lừa cái thường được sử dụng để chở hàng.
she has a special bond with her jennies.
Cô ấy có mối quan hệ đặc biệt với những con lừa cái của mình.
raising jennies can be quite rewarding.
Việc nuôi lừa cái có thể rất đáng rewarding.
jennies are known for their gentle nature.
Lừa cái nổi tiếng với tính cách hiền lành.
we need to feed the jennies before sunset.
Chúng ta cần cho lừa cái ăn trước khi mặt trời lặn.
her jennies are well-trained for riding.
Những con lừa cái của cô ấy được huấn luyện rất tốt để cưỡi.
many farmers prefer jennies for their endurance.
Nhiều nông dân thích lừa cái vì sức bền của chúng.
we took the jennies to the vet for a check-up.
Chúng tôi đã đưa lừa cái đến bác sĩ thú y để kiểm tra sức khỏe.
jennies can be great companions for other animals.
Lừa cái có thể là những người bạn đồng hành tuyệt vời cho những con vật khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay