jeopardised

[Mỹ]/'dʒepədaiz/
[Anh]/ˈdʒɛpɚˌdaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đe dọa, nguy hiểm.

Câu ví dụ

Revealing the secret could jeopardise the mission.

Việc tiết lộ bí mật có thể gây nguy hiểm cho nhiệm vụ.

His reckless behavior could jeopardise his career.

Hành vi bất chấp của anh ta có thể gây nguy hiểm cho sự nghiệp của anh ta.

Skipping important steps may jeopardise the outcome.

Bỏ qua các bước quan trọng có thể gây nguy hiểm cho kết quả.

Neglecting safety protocols can jeopardise everyone's well-being.

Bỏ qua các quy tắc an toàn có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của mọi người.

Failure to follow instructions may jeopardise the project.

Không tuân theo hướng dẫn có thể gây nguy hiểm cho dự án.

Ignoring warning signs could jeopardise your safety.

Bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo có thể gây nguy hiểm cho sự an toàn của bạn.

Lack of communication can jeopardise team collaboration.

Thiếu giao tiếp có thể gây nguy hiểm cho sự hợp tác của nhóm.

His impulsive decisions could jeopardise the company's reputation.

Những quyết định bốc đồng của anh ta có thể gây nguy hiểm cho danh tiếng của công ty.

Not meeting the deadline may jeopardise the entire project.

Không đáp ứng thời hạn có thể gây nguy hiểm cho toàn bộ dự án.

Disregarding the rules could jeopardise your membership.

Bỏ qua các quy tắc có thể gây nguy hiểm cho tư cách thành viên của bạn.

Ví dụ thực tế

Poorly run meetings do not just waste time, they jeopardise the ability to meet deadlines, adding to workers' stress.

Những cuộc họp được điều hành kém không chỉ lãng phí thời gian mà còn gây nguy hiểm cho khả năng đáp ứng thời hạn, làm tăng thêm căng thẳng cho người lao động.

Nguồn: The Economist (Summary)

Amid the turmoil Edward's passionate socialist views jeopardise his seat in Parliament and Maribel's past begins to infiltrate her present.

Giữa lúc biến động, quan điểm xã hội chủ nghĩa nhiệt thành của Edward gây nguy hiểm cho vị trí của ông trong Nghị viện và quá khứ của Maribel bắt đầu len lỏi vào hiện tại của cô.

Nguồn: The Economist - Arts

It could also jeopardise Arm's effort to conquer new markets.

Nó cũng có thể gây nguy hiểm cho nỗ lực chinh phục thị trường mới của Arm.

Nguồn: Economist Business

Again and again, Cashel's streaks of luck or contentment are jeopardised by cruel twists of fate.

Lại một lần nữa, những giai đoạn may mắn hoặc hạnh phúc của Cashel bị đe dọa bởi những bước ngoặt tàn nhẫn của số phận.

Nguồn: The Economist Culture

Strained household budgets and stretched corporate balance-sheets could limit tenants' ability to pay more rent, jeopardising investors' returns.

Ngân sách gia đình căng thẳng và bảng cân đối kế toán của các công ty bị kéo dài có thể hạn chế khả năng của người thuê nhà trong việc trả nhiều tiền thuê hơn, gây nguy hiểm cho lợi nhuận của các nhà đầu tư.

Nguồn: Economist Finance and economics

If they were to rush to convert those miles into free flights as travel takes off again, the profitability of such schemes would be jeopardised.

Nếu họ vội vàng chuyển đổi những dặm đó thành các chuyến bay miễn phí khi ngành du lịch khởi động lại, lợi nhuận của các chương trình như vậy sẽ bị ảnh hưởng.

Nguồn: The Economist (Summary)

But we must also add that there are several factors which jeopardise the predominance of such individuals in modern investment markets.

Tuy nhiên, chúng ta cũng phải thêm vào rằng có một số yếu tố gây nguy hiểm cho sự thống trị của những cá nhân như vậy trên thị trường đầu tư hiện đại.

Nguồn: Employment, Interest, and General Theory of Money (Volume 1)

Many in the industry seem to share this conviction-regulators will not, the thinking goes, jeopardise Boeing's future because the company is too big to fail.

Nhiều người trong ngành có vẻ chia sẻ quan điểm này - các nhà quản lý sẽ không, theo suy nghĩ của họ, gây nguy hiểm cho tương lai của Boeing vì công ty quá lớn để có thể phá sản.

Nguồn: The Economist (Summary)

Although she decided against launching a pre-emptive air strike which would jeopardise American diplomatic support, she agreed to full mobilisation over Dayan's objections.

Mặc dù cô quyết định không tiến hành một cuộc tấn công trên không chủ động có thể gây nguy hiểm cho sự ủng hộ ngoại giao của Hoa Kỳ, nhưng cô đồng ý với việc tổng động viên bất chấp sự phản đối của Dayan.

Nguồn: Character Profile

We aren't prepared to jeopardise our reputation by selling anything which is not perfect. Customers haven't got time to waste on returning sub-standard goods to the shops.

Chúng tôi không sẵn sàng gây nguy hiểm cho danh tiếng của mình bằng cách bán bất cứ thứ gì không hoàn hảo. Khách hàng không có thời gian để lãng phí vào việc trả lại hàng hóa kém chất lượng cho cửa hàng.

Nguồn: Beijing Foreign Studies University - New Advanced Vocational English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay