jeopardizing

[Mỹ]/ˈdʒɛpədaɪzɪŋ/
[Anh]/ˈdʒɛpərdaɪzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đặt cái gì đó vào tình trạng rủi ro hoặc nguy hiểm

Cụm từ & Cách kết hợp

jeopardizing safety

đe dọa sự an toàn

jeopardizing health

đe dọa sức khỏe

jeopardizing future

đe dọa tương lai

jeopardizing progress

đe dọa sự tiến bộ

jeopardizing trust

đe dọa sự tin tưởng

jeopardizing relationships

đe dọa các mối quan hệ

jeopardizing success

đe dọa thành công

jeopardizing security

đe dọa sự an ninh

jeopardizing stability

đe dọa sự ổn định

jeopardizing reputation

đe dọa danh tiếng

Câu ví dụ

his reckless driving is jeopardizing the safety of others.

Việc lái xe bất cẩn của anh ấy đang gây nguy hiểm cho sự an toàn của người khác.

the company is jeopardizing its future by ignoring market trends.

Công ty đang đặt tương lai của mình vào nguy cơ bằng cách bỏ qua các xu hướng thị trường.

they are jeopardizing their health by not exercising regularly.

Họ đang gây nguy hiểm cho sức khỏe của mình bằng cách không tập thể dục thường xuyên.

jeopardizing the environment can lead to severe consequences.

Việc gây nguy hiểm cho môi trường có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

his actions are jeopardizing the project's success.

Những hành động của anh ấy đang gây nguy hiểm cho sự thành công của dự án.

jeopardizing your reputation can have long-lasting effects.

Việc gây nguy hiểm cho danh tiếng của bạn có thể có những ảnh hưởng lâu dài.

they are jeopardizing their relationship by not communicating.

Họ đang gây nguy hiểm cho mối quan hệ của mình bằng cách không giao tiếp.

jeopardizing the trust of your team can lead to failure.

Việc gây nguy hiểm cho sự tin tưởng của nhóm bạn có thể dẫn đến thất bại.

his decisions are jeopardizing the entire operation.

Những quyết định của anh ấy đang gây nguy hiểm cho toàn bộ hoạt động.

jeopardizing your education is a serious mistake.

Việc gây nguy hiểm cho việc học hành của bạn là một sai lầm nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay