jeremiads

[Mỹ]/dʒɛrɪˈmaɪəd/
[Anh]/dʒɛrɪˈmaɪæd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lời than thở hoặc than vãn dài và buồn bã; một câu chuyện buồn hoặc truyền thuyết về nỗi đau

Cụm từ & Cách kết hợp

political jeremiad

jeremiad chính trị

social jeremiad

jeremiad xã hội

literary jeremiad

jeremiad văn học

cultural jeremiad

jeremiad văn hóa

economic jeremiad

jeremiad kinh tế

environmental jeremiad

jeremiad môi trường

personal jeremiad

jeremiad cá nhân

historical jeremiad

jeremiad lịch sử

public jeremiad

jeremiad công cộng

moral jeremiad

jeremiad đạo đức

Câu ví dụ

the politician's jeremiad about the economy resonated with many voters.

Lời than vãn của chính trị gia về nền kinh tế đã cộng hưởng với nhiều cử tri.

in her jeremiad, she lamented the decline of community values.

Trong lời than vãn của cô ấy, cô ấy đã than thở về sự suy giảm các giá trị cộng đồng.

the professor's jeremiad on environmental issues sparked a heated debate.

Lời than vãn của giáo sư về các vấn đề môi trường đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.

his jeremiad against modern technology highlighted several concerns.

Lời than vãn của anh ấy chống lại công nghệ hiện đại đã làm nổi bật một số mối quan ngại.

the article was a jeremiad about the state of public education.

Bài báo là một lời than vãn về tình trạng của giáo dục công lập.

she delivered a jeremiad on the loss of traditional craftsmanship.

Cô ấy đã đưa ra một lời than vãn về sự mất mát của nghề thủ công truyền thống.

the author's jeremiad about social injustice inspired many readers.

Lời than vãn của tác giả về sự bất công xã hội đã truyền cảm hứng cho nhiều độc giả.

his jeremiad was filled with warnings about the future.

Lời than vãn của anh ấy tràn ngập những cảnh báo về tương lai.

the documentary featured a jeremiad on climate change.

Bộ phim tài liệu có một lời than vãn về biến đổi khí hậu.

her jeremiad regarding health care reform raised important questions.

Lời than vãn của cô ấy liên quan đến cải cách chăm sóc sức khỏe đã đặt ra những câu hỏi quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay