jerkinesses

[Mỹ]/ˈdʒɜː.kɪ.nəs.ɪz/
[Anh]/ˈdʒɜr.kɪ.nəs.ɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc bị giật hoặc có những chuyển động đột ngột

Cụm từ & Cách kết hợp

jerkinesses in motion

những rung giật trong chuyển động

reduce jerkinesses quickly

giảm rung giật nhanh chóng

jerkinesses of movement

những rung giật của chuyển động

jerkinesses in video

những rung giật trong video

eliminate jerkinesses entirely

loại bỏ hoàn toàn những rung giật

jerkinesses during playback

những rung giật trong quá trình phát lại

analyze jerkinesses carefully

phân tích kỹ lưỡng những rung giật

jerkinesses in animation

những rung giật trong hoạt hình

detect jerkinesses easily

phát hiện dễ dàng những rung giật

jerkinesses in performance

những rung giật trong hiệu suất

Câu ví dụ

the jerkinesses of the video made it hard to watch.

Những rung giật của video khiến việc xem trở nên khó khăn.

she noticed the jerkinesses in his movements while dancing.

Cô ấy nhận thấy những rung giật trong các chuyển động của anh ấy khi khiêu vũ.

his speech had several jerkinesses that distracted the audience.

Bài phát biểu của anh ấy có một vài rung giật khiến khán giả mất tập trung.

the jerkinesses in the animation affected its overall quality.

Những rung giật trong hoạt hình đã ảnh hưởng đến chất lượng tổng thể của nó.

we need to address the jerkinesses in the software interface.

Chúng tôi cần giải quyết những rung giật trong giao diện phần mềm.

she tried to smooth out the jerkinesses in her writing style.

Cô ấy cố gắng làm mượt những rung giật trong phong cách viết của mình.

the jerkinesses of the ride made some passengers feel sick.

Những rung giật của chuyến đi khiến một số hành khách cảm thấy không thoải mái.

he was frustrated by the jerkinesses in the film's editing.

Anh ấy cảm thấy thất vọng với những rung giật trong quá trình chỉnh sửa phim.

the jerkinesses in the animation were unintentional but noticeable.

Những rung giật trong hoạt hình là không chủ ý nhưng dễ nhận thấy.

they worked hard to minimize the jerkinesses of the presentation.

Họ đã làm việc chăm chỉ để giảm thiểu những rung giật của bài thuyết trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay