jerkinesses in motion
những rung giật trong chuyển động
reduce jerkinesses quickly
giảm rung giật nhanh chóng
jerkinesses of movement
những rung giật của chuyển động
jerkinesses in video
những rung giật trong video
eliminate jerkinesses entirely
loại bỏ hoàn toàn những rung giật
jerkinesses during playback
những rung giật trong quá trình phát lại
analyze jerkinesses carefully
phân tích kỹ lưỡng những rung giật
jerkinesses in animation
những rung giật trong hoạt hình
detect jerkinesses easily
phát hiện dễ dàng những rung giật
jerkinesses in performance
những rung giật trong hiệu suất
the jerkinesses of the video made it hard to watch.
Những rung giật của video khiến việc xem trở nên khó khăn.
she noticed the jerkinesses in his movements while dancing.
Cô ấy nhận thấy những rung giật trong các chuyển động của anh ấy khi khiêu vũ.
his speech had several jerkinesses that distracted the audience.
Bài phát biểu của anh ấy có một vài rung giật khiến khán giả mất tập trung.
the jerkinesses in the animation affected its overall quality.
Những rung giật trong hoạt hình đã ảnh hưởng đến chất lượng tổng thể của nó.
we need to address the jerkinesses in the software interface.
Chúng tôi cần giải quyết những rung giật trong giao diện phần mềm.
she tried to smooth out the jerkinesses in her writing style.
Cô ấy cố gắng làm mượt những rung giật trong phong cách viết của mình.
the jerkinesses of the ride made some passengers feel sick.
Những rung giật của chuyến đi khiến một số hành khách cảm thấy không thoải mái.
he was frustrated by the jerkinesses in the film's editing.
Anh ấy cảm thấy thất vọng với những rung giật trong quá trình chỉnh sửa phim.
the jerkinesses in the animation were unintentional but noticeable.
Những rung giật trong hoạt hình là không chủ ý nhưng dễ nhận thấy.
they worked hard to minimize the jerkinesses of the presentation.
Họ đã làm việc chăm chỉ để giảm thiểu những rung giật của bài thuyết trình.
jerkinesses in motion
những rung giật trong chuyển động
reduce jerkinesses quickly
giảm rung giật nhanh chóng
jerkinesses of movement
những rung giật của chuyển động
jerkinesses in video
những rung giật trong video
eliminate jerkinesses entirely
loại bỏ hoàn toàn những rung giật
jerkinesses during playback
những rung giật trong quá trình phát lại
analyze jerkinesses carefully
phân tích kỹ lưỡng những rung giật
jerkinesses in animation
những rung giật trong hoạt hình
detect jerkinesses easily
phát hiện dễ dàng những rung giật
jerkinesses in performance
những rung giật trong hiệu suất
the jerkinesses of the video made it hard to watch.
Những rung giật của video khiến việc xem trở nên khó khăn.
she noticed the jerkinesses in his movements while dancing.
Cô ấy nhận thấy những rung giật trong các chuyển động của anh ấy khi khiêu vũ.
his speech had several jerkinesses that distracted the audience.
Bài phát biểu của anh ấy có một vài rung giật khiến khán giả mất tập trung.
the jerkinesses in the animation affected its overall quality.
Những rung giật trong hoạt hình đã ảnh hưởng đến chất lượng tổng thể của nó.
we need to address the jerkinesses in the software interface.
Chúng tôi cần giải quyết những rung giật trong giao diện phần mềm.
she tried to smooth out the jerkinesses in her writing style.
Cô ấy cố gắng làm mượt những rung giật trong phong cách viết của mình.
the jerkinesses of the ride made some passengers feel sick.
Những rung giật của chuyến đi khiến một số hành khách cảm thấy không thoải mái.
he was frustrated by the jerkinesses in the film's editing.
Anh ấy cảm thấy thất vọng với những rung giật trong quá trình chỉnh sửa phim.
the jerkinesses in the animation were unintentional but noticeable.
Những rung giật trong hoạt hình là không chủ ý nhưng dễ nhận thấy.
they worked hard to minimize the jerkinesses of the presentation.
Họ đã làm việc chăm chỉ để giảm thiểu những rung giật của bài thuyết trình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay