jerusalem

[Mỹ]/dʒəˈru:sələm/
[Anh]/dʒəˈrusələm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Giêrusalem Nằm giữa Palestine và Israel, một thành phố thánh thiêng cho Do Thái giáo, Kitô giáo và Hồi giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

new jerusalem

Jerusalem mới

jerusalem artichoke

bí tại

Câu ví dụ

Jerusalem is the capital of Israel.

Jerusalem là thủ đô của Israel.

Many people visit Jerusalem for its historical significance.

Nhiều người đến thăm Jerusalem vì ý nghĩa lịch sử của nó.

Jerusalem is a holy city for Christians, Jews, and Muslims.

Jerusalem là một thành phố linh thiêng đối với Cơ đốc giáo, Do Thái giáo và Hồi giáo.

The Western Wall is a famous landmark in Jerusalem.

Tường phía Tây là một địa điểm nổi tiếng ở Jerusalem.

Pilgrims from around the world come to Jerusalem to pray.

Những người hành hương từ khắp nơi trên thế giới đến Jerusalem để cầu nguyện.

Jerusalem has a rich cultural heritage.

Jerusalem có một di sản văn hóa phong phú.

The Old City of Jerusalem is a UNESCO World Heritage Site.

Phố cổ Jerusalem là Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.

Jerusalem has a diverse population with different religious backgrounds.

Jerusalem có một dân số đa dạng với các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.

The Dome of the Rock is an iconic structure in Jerusalem.

Nhà thờ Hồi giáo Dome of the Rock là một công trình biểu tượng ở Jerusalem.

Jerusalem is a city with a long and complex history.

Jerusalem là một thành phố có lịch sử lâu dài và phức tạp.

Ví dụ thực tế

Jerusalem is holy to three major religions.

Jerusalem là nơi thiêng liêng đối với ba tôn giáo lớn.

Nguồn: Popular Science Essays

While Jordan occupied and then annexed the Palestinian-assigned West Bank and international East Jerusalem.

Trong khi Jordan chiếm đóng và sau đó sáp nhập Bờ Tây do Palestine chỉ định và Đông Jerusalem quốc tế.

Nguồn: Realm of Legends

Australia has reversed its decision to recognize West Jerusalem as the capital of Israel.

Australia đã đảo ngược quyết định công nhận Tây Jerusalem là thủ đô của Israel.

Nguồn: BBC World Headlines

Here shown entering into Jerusalem in 1674.

Hình ảnh cho thấy cảnh vào Jerusalem năm 1674.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Richard Blystone is standing by in Jerusalem.

Richard Blystone đang đứng gần ở Jerusalem.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Tom Bateman is following events in Jerusalem.

Tom Bateman đang theo dõi các sự kiện ở Jerusalem.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

Yolande Knell has the latest from Jerusalem.

Yolande Knell có những thông tin mới nhất từ Jerusalem.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Kevin Connolly has this report from Jerusalem.

Kevin Connolly có báo cáo này từ Jerusalem.

Nguồn: BBC Listening September 2013 Collection

Including East Jerusalem which is occupied since 1967.

Bao gồm Đông Jerusalem, nơi bị chiếm đóng kể từ năm 1967.

Nguồn: Popular Science Essays

Israeli authorities in annexed East Jerusalem destroyed a three-story property, leaving more than 30 people homeless.

Các nhà chức trách Israel ở Đông Jerusalem bị sáp nhập đã phá hủy một tòa nhà cao ba tầng, khiến hơn 30 người vô gia cư.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay