Jessie is studying hard for her upcoming exams.
Jessie đang học rất chăm chỉ để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.
I always enjoy having coffee with Jessie in the mornings.
Tôi luôn thích uống cà phê với Jessie vào buổi sáng.
Jessie and her friends are planning a trip to the beach next weekend.
Jessie và bạn bè của cô ấy đang lên kế hoạch đi chơi biển vào cuối tuần tới.
Can you ask Jessie to bring her guitar to the party tonight?
Bạn có thể nhờ Jessie mang cây đàn guitar của cô ấy đến bữa tiệc tối nay không?
Jessie's new haircut looks really nice on her.
Kiểu tóc mới của Jessie trông rất đẹp trên cô ấy.
I heard Jessie is a talented artist.
Tôi nghe nói Jessie là một nghệ sĩ tài năng.
Let's invite Jessie to join us for dinner tomorrow.
Chúng ta hãy mời Jessie tham gia ăn tối với chúng ta ngày mai nhé.
Jessie's favorite hobby is painting landscapes.
Sở thích yêu thích của Jessie là vẽ phong cảnh.
I'm looking forward to watching the movie with Jessie this weekend.
Tôi rất mong được xem phim với Jessie vào cuối tuần này.
Jessie's birthday party is next month.
Sắp tới là sinh nhật của Jessie.
I figger it'll take them termite jessies about five years more to finish their meal.
Tôi nghĩ rằng bọn sâu bọ Jessie sẽ mất thêm khoảng năm năm nữa để hoàn thành bữa ăn của chúng.
Nguồn: Cross Stream (Part 1)Change of plans. Jessie, Hamm, Buzz, Bo, Rex, Potato Heads.
Thay đổi kế hoạch. Jessie, Hamm, Buzz, Bo, Rex, Potato Heads.
Nguồn: Movie trailer screening roomLeonard said, " We hadn't never been hard put to it enough to try to put down one of them jessies, but we wouldn't leave you to try it alone" .
Leonard nói, "Chúng tôi chưa bao giờ gặp khó khăn đến mức phải thử bắt một trong những Jessie đó cả, nhưng chúng tôi sẽ không để bạn phải làm một mình đâu."
Nguồn: Cross Creek (Part 2)Jessie is studying hard for her upcoming exams.
Jessie đang học rất chăm chỉ để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.
I always enjoy having coffee with Jessie in the mornings.
Tôi luôn thích uống cà phê với Jessie vào buổi sáng.
Jessie and her friends are planning a trip to the beach next weekend.
Jessie và bạn bè của cô ấy đang lên kế hoạch đi chơi biển vào cuối tuần tới.
Can you ask Jessie to bring her guitar to the party tonight?
Bạn có thể nhờ Jessie mang cây đàn guitar của cô ấy đến bữa tiệc tối nay không?
Jessie's new haircut looks really nice on her.
Kiểu tóc mới của Jessie trông rất đẹp trên cô ấy.
I heard Jessie is a talented artist.
Tôi nghe nói Jessie là một nghệ sĩ tài năng.
Let's invite Jessie to join us for dinner tomorrow.
Chúng ta hãy mời Jessie tham gia ăn tối với chúng ta ngày mai nhé.
Jessie's favorite hobby is painting landscapes.
Sở thích yêu thích của Jessie là vẽ phong cảnh.
I'm looking forward to watching the movie with Jessie this weekend.
Tôi rất mong được xem phim với Jessie vào cuối tuần này.
Jessie's birthday party is next month.
Sắp tới là sinh nhật của Jessie.
I figger it'll take them termite jessies about five years more to finish their meal.
Tôi nghĩ rằng bọn sâu bọ Jessie sẽ mất thêm khoảng năm năm nữa để hoàn thành bữa ăn của chúng.
Nguồn: Cross Stream (Part 1)Change of plans. Jessie, Hamm, Buzz, Bo, Rex, Potato Heads.
Thay đổi kế hoạch. Jessie, Hamm, Buzz, Bo, Rex, Potato Heads.
Nguồn: Movie trailer screening roomLeonard said, " We hadn't never been hard put to it enough to try to put down one of them jessies, but we wouldn't leave you to try it alone" .
Leonard nói, "Chúng tôi chưa bao giờ gặp khó khăn đến mức phải thử bắt một trong những Jessie đó cả, nhưng chúng tôi sẽ không để bạn phải làm một mình đâu."
Nguồn: Cross Creek (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay