jimsonweeds

[Mỹ]/ˈdʒɪmsənˌwiːd/
[Anh]/ˈdʒɪmsənˌwid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây độc thuộc họ cà độc dược; còn được biết đến với tên gọi Datura

Cụm từ & Cách kết hợp

jimsonweed plant

cây thường hoa

jimsonweed poison

độc dược thường hoa

jimsonweed seeds

hạt thường hoa

jimsonweed effects

tác dụng của thường hoa

jimsonweed leaves

lá thường hoa

jimsonweed toxicity

độc tính của thường hoa

jimsonweed usage

sử dụng thường hoa

jimsonweed flower

hoa thường hoa

jimsonweed warning

cảnh báo về thường hoa

Câu ví dụ

jimsonweed is known for its psychoactive properties.

jimsonweed được biết đến với các đặc tính gây ảo giác.

many people mistakenly believe that jimsonweed is harmless.

nhiều người nhầm lẫn cho rằng jimsonweed vô hại.

jimsonweed can be found in many gardens and fields.

jimsonweed có thể được tìm thấy ở nhiều vườn và đồng cỏ.

it is important to educate others about the dangers of jimsonweed.

Điều quan trọng là phải giáo dục mọi người về những nguy hiểm của jimsonweed.

some traditional medicines use jimsonweed for its medicinal properties.

một số loại thuốc truyền thống sử dụng jimsonweed vì đặc tính chữa bệnh của nó.

jimsonweed seeds can be toxic if ingested.

hạt jimsonweed có thể độc hại nếu ăn phải.

people should avoid touching jimsonweed without gloves.

mọi người nên tránh chạm vào jimsonweed nếu không đeo găng tay.

jimsonweed blooms in late summer and early fall.

jimsonweed nở vào cuối mùa hè và đầu mùa thu.

some animals are attracted to the scent of jimsonweed.

một số động vật bị thu hút bởi mùi hương của jimsonweed.

research is ongoing to understand the effects of jimsonweed.

nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về tác dụng của jimsonweed.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay