jingoed rhetoric
tu từ khẩu chiến
jingoes unite
những người chủ nghĩa hiếu chiến đoàn kết
jingoes cheer
những người chủ nghĩa hiếu chiến reo hò
jingoes clash
những người chủ nghĩa hiếu chiến đối đầu
jingoes rally
những người chủ nghĩa hiếu chiến biểu tình
jingoes shout
những người chủ nghĩa hiếu chiến quát tháo
jingoes march
những người chủ nghĩa hiếu chiến diễu hành
jingoes debate
những người chủ nghĩa hiếu chiến tranh luận
jingoes argue
những người chủ nghĩa hiếu chiến tranh cãi
jingoes speak
những người chủ nghĩa hiếu chiến nói
jingoes often advocate for aggressive foreign policies.
Những người chủ nghĩa dân tộc thường ủng hộ các chính sách đối ngoại hung hăng.
many jingoes believe in military intervention.
Nhiều người chủ nghĩa dân tộc tin vào can thiệp quân sự.
jingoes can sometimes ignore diplomatic solutions.
Những người chủ nghĩa dân tộc đôi khi có thể bỏ qua các giải pháp ngoại giao.
some jingoes express their views through rallies.
Một số người chủ nghĩa dân tộc bày tỏ quan điểm của họ thông qua các cuộc biểu tình.
jingoes often use nationalistic rhetoric.
Những người chủ nghĩa dân tộc thường sử dụng ngôn từ dân tộc chủ nghĩa.
critics argue that jingoes can escalate tensions.
Các nhà phê bình cho rằng những người chủ nghĩa dân tộc có thể làm leo thang căng thẳng.
jingoes may promote a sense of superiority.
Những người chủ nghĩa dân tộc có thể thúc đẩy cảm giác ưu việt.
some jingoes oppose globalization.
Một số người chủ nghĩa dân tộc phản đối toàn cầu hóa.
jingoes often rally support for military spending.
Những người chủ nghĩa dân tộc thường gây quỹ ủng hộ chi tiêu quân sự.
jingoes may distort facts to support their agenda.
Những người chủ nghĩa dân tộc có thể bóp méo sự thật để ủng hộ chương trình nghị sự của họ.
jingoed rhetoric
tu từ khẩu chiến
jingoes unite
những người chủ nghĩa hiếu chiến đoàn kết
jingoes cheer
những người chủ nghĩa hiếu chiến reo hò
jingoes clash
những người chủ nghĩa hiếu chiến đối đầu
jingoes rally
những người chủ nghĩa hiếu chiến biểu tình
jingoes shout
những người chủ nghĩa hiếu chiến quát tháo
jingoes march
những người chủ nghĩa hiếu chiến diễu hành
jingoes debate
những người chủ nghĩa hiếu chiến tranh luận
jingoes argue
những người chủ nghĩa hiếu chiến tranh cãi
jingoes speak
những người chủ nghĩa hiếu chiến nói
jingoes often advocate for aggressive foreign policies.
Những người chủ nghĩa dân tộc thường ủng hộ các chính sách đối ngoại hung hăng.
many jingoes believe in military intervention.
Nhiều người chủ nghĩa dân tộc tin vào can thiệp quân sự.
jingoes can sometimes ignore diplomatic solutions.
Những người chủ nghĩa dân tộc đôi khi có thể bỏ qua các giải pháp ngoại giao.
some jingoes express their views through rallies.
Một số người chủ nghĩa dân tộc bày tỏ quan điểm của họ thông qua các cuộc biểu tình.
jingoes often use nationalistic rhetoric.
Những người chủ nghĩa dân tộc thường sử dụng ngôn từ dân tộc chủ nghĩa.
critics argue that jingoes can escalate tensions.
Các nhà phê bình cho rằng những người chủ nghĩa dân tộc có thể làm leo thang căng thẳng.
jingoes may promote a sense of superiority.
Những người chủ nghĩa dân tộc có thể thúc đẩy cảm giác ưu việt.
some jingoes oppose globalization.
Một số người chủ nghĩa dân tộc phản đối toàn cầu hóa.
jingoes often rally support for military spending.
Những người chủ nghĩa dân tộc thường gây quỹ ủng hộ chi tiêu quân sự.
jingoes may distort facts to support their agenda.
Những người chủ nghĩa dân tộc có thể bóp méo sự thật để ủng hộ chương trình nghị sự của họ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now