jinks

[Mỹ]/dʒɪŋks/
[Anh]/dʒɪŋks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để thực hiện một cú quay nhanh hoặc lách.
Word Forms
số nhiềujinkss

Cụm từ & Cách kết hợp

jinks and giggles

những trò đùa tinh nghịch và tiếng cười

high jinks

những trò đùa lố bịch

jinks party

tiệc nghịch ngợm

jinks time

thời gian nghịch ngợm

jinks ahead

những trò nghịch sắp tới

jinks night

đêm nghịch ngợm

jinks fun

vui nghịch

jinks show

buổi biểu diễn nghịch ngợm

jinks crew

đội nghịch

jinks game

trò chơi nghịch

Câu ví dụ

we had some jinks at the party last night.

Chúng tôi đã có một vài trò nghịch ngợm tại bữa tiệc tối qua.

the kids were up to their usual jinks in the backyard.

Trẻ con vẫn bày trò nghịch ngợm như mọi khi ở sân sau.

his jinks made everyone laugh during the meeting.

Những trò nghịch ngợm của anh ấy khiến mọi người cười trong cuộc họp.

they were always getting into jinks at school.

Họ luôn bày trò nghịch ngợm ở trường.

we enjoyed some harmless jinks on our road trip.

Chúng tôi đã tận hưởng một vài trò nghịch ngợm vô hại trong chuyến đi đường của mình.

his jinks often landed him in trouble.

Những trò nghịch ngợm của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.

they pulled some jinks during the family reunion.

Họ đã bày ra một vài trò nghịch ngợm trong buổi họp mặt gia đình.

the jinks they played were all in good fun.

Những trò nghịch ngợm mà họ bày ra đều mang tính vui vẻ.

we had a lot of jinks when we were kids.

Chúng tôi đã có rất nhiều trò nghịch ngợm khi còn bé.

her jinks brought a smile to everyone’s face.

Những trò nghịch ngợm của cô ấy mang lại nụ cười cho mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay