johnnycakes

[Mỹ]/ˈdʒɒni keɪks/
[Anh]/ˈdʒɑːni keɪks/

Dịch

n. một loại bánh nhỏ phẳng làm từ bột ngô

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh johnnycakes

Vietnamese_translation

warm johnnycakes

Vietnamese_translation

golden johnnycakes

Vietnamese_translation

homemade johnnycakes

Vietnamese_translation

johnnycakes and butter

Vietnamese_translation

eating johnnycakes

Vietnamese_translation

baking johnnycakes

Vietnamese_translation

johnnycakes for breakfast

Vietnamese_translation

sweet johnnycakes

Vietnamese_translation

crispy johnnycakes

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

my grandmother makes delicious johnnycakes every sunday morning.

Bà tôi làm những chiếc johnnycakes ngon vào mỗi sáng thứ bảy.

we ate warm johnnycakes with butter for breakfast.

Chúng tôi ăn những chiếc johnnycakes nóng với bơ cho bữa sáng.

the restaurant serves traditional rhode island johnnycakes.

Quán ăn phục vụ những chiếc johnnycakes truyền thống của Rhode Island.

she learned her secret recipe for johnnycakes from her mother.

Cô ấy học công thức bí mật để làm johnnycakes từ mẹ mình.

fresh johnnycakes taste best when they're still warm from the pan.

Johnnycakes tươi ngon nhất khi vẫn còn nóng từ chảo.

i prefer my johnnycakes with maple syrup and crispy bacon.

Tôi thích ăn johnnycakes của mình với siro phong và bacon giòn.

the cafe's homemade johnnycakes have become famous throughout the town.

Johnnycakes tự làm của quán cà phê đã trở nên nổi tiếng khắp cả thị trấn.

traditional johnnycakes are made with coarse cornmeal and water.

Johnnycakes truyền thống được làm từ bột mì ngô thô và nước.

you can find authentic johnnycakes at that small diner near the harbor.

Bạn có thể tìm thấy johnnycakes nguyên bản tại quán ăn nhỏ gần cảng.

my father always says the best johnnycakes are the simplest ones.

Bố tôi luôn nói những chiếc johnnycakes tốt nhất là những chiếc đơn giản nhất.

the chef added a modern twist to the classic johnnycake recipe.

Người đầu bếp đã thêm một chút hiện đại vào công thức johnnycake cổ điển.

they served hot johnnycakes with chili during the festival.

Họ phục vụ những chiếc johnnycakes nóng với ớt chuông trong lễ hội.

these johnnycakes remind me of my childhood summers by the ocean.

Những chiếc johnnycakes này khiến tôi nhớ lại những mùa hè tuổi thơ bên biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay