popcorn
bắp rang
cornbread
bánh mì ngô
cornflakes
bột ngô giòn
corn maze
vùng rẫy ngô
corn starch
bột ngô
sweet corn
ngô ngọt
corn flour
bột mì ngô
corn stalk
thân ngô
corn gluten
gluten ngô
corn syrup
siro ngô
corn oil
dầu ngô
corn field
đồng ngô
corn cob
bắp cải
corn belt
vùng đai ngô
indian corn
ngô Ấn Độ
corn meal
bột ngô
corn soup
súp ngô
corn silk
râu ngô
baby corn
ngô non
seed corn
hạt ngô
corn bread
bánh mì ngô
corn thresher
máy gặt đập ngô
corn steep liquor
nước ép ngô
corn on the cob.
bắp cải
The corn was thick in the field.
Bắp cải mọc dày đặc trên cánh đồng.
raise corn and soybeans.
trồng bắp cải và đậu nành.
Corn is one of an annual.
Bắp cải là một loại cây hàng năm.
round the corner of the street
quay quanh góc phố
expect a big corn crop
mong đợi một vụ mùa bắp cải lớn
the extreme corner of the yard
góc xa xôi của sân
to stand at a corner of the street
đứng ở góc phố
There was an abundance of corn last year.
Năm ngoái có một lượng lớn ngô.
There is a tavern at the corner of the street.
Có một quán rượu ở góc phố.
European Corn Borer and Corn Earworm Information;
Thông tin về sâu đục thân châu Âu và sâu tai bắp cải;
sat by myself in the corner; the corner of one's eye.
ngồi một mình ở góc; góc mắt.
Corn is also called “Indian corn”.
Bắp cải còn được gọi là “bắp cải của người Mỹ bản địa”.
The corn has begun to tassel.
Bắp cải bắt đầu ra hoa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay