corn

[Mỹ]/kɔːn/
[Anh]/kɔːrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngũ cốc; hạt; ngô

Cụm từ & Cách kết hợp

popcorn

bắp rang

cornbread

bánh mì ngô

cornflakes

bột ngô giòn

corn maze

vùng rẫy ngô

corn starch

bột ngô

sweet corn

ngô ngọt

corn flour

bột mì ngô

corn stalk

thân ngô

corn gluten

gluten ngô

corn syrup

siro ngô

corn oil

dầu ngô

corn field

đồng ngô

corn cob

bắp cải

corn belt

vùng đai ngô

indian corn

ngô Ấn Độ

corn meal

bột ngô

corn soup

súp ngô

corn silk

râu ngô

baby corn

ngô non

seed corn

hạt ngô

corn bread

bánh mì ngô

corn thresher

máy gặt đập ngô

corn steep liquor

nước ép ngô

Câu ví dụ

corn on the cob.

bắp cải

The corn was thick in the field.

Bắp cải mọc dày đặc trên cánh đồng.

raise corn and soybeans.

trồng bắp cải và đậu nành.

Corn is one of an annual.

Bắp cải là một loại cây hàng năm.

round the corner of the street

quay quanh góc phố

expect a big corn crop

mong đợi một vụ mùa bắp cải lớn

the extreme corner of the yard

góc xa xôi của sân

to stand at a corner of the street

đứng ở góc phố

There was an abundance of corn last year.

Năm ngoái có một lượng lớn ngô.

There is a tavern at the corner of the street.

Có một quán rượu ở góc phố.

European Corn Borer and Corn Earworm Information;

Thông tin về sâu đục thân châu Âu và sâu tai bắp cải;

sat by myself in the corner; the corner of one's eye.

ngồi một mình ở góc; góc mắt.

Corn is also called “Indian corn”.

Bắp cải còn được gọi là “bắp cải của người Mỹ bản địa”.

The corn has begun to tassel.

Bắp cải bắt đầu ra hoa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay