joinability

[Mỹ]/[ˈdʒɔɪnəbɪləti]/
[Anh]/[ˈdʒɔɪnəbɪləti]/

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể được kết nối hoặc kết hợp; mức độ mà một hệ thống hoặc quy trình có thể được kết hợp hoặc tích hợp; khả năng hoặc tiềm năng cho các vật thể được kết nối với nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

joinability assessment

đánh giá khả năng kết nối

ensuring joinability

đảm bảo khả năng kết nối

impact on joinability

tác động đến khả năng kết nối

check joinability

kiểm tra khả năng kết nối

improving joinability

cải thiện khả năng kết nối

lack of joinability

thiếu khả năng kết nối

joinability issues

các vấn đề về khả năng kết nối

assess joinability

đánh giá khả năng kết nối

enhanced joinability

tăng cường khả năng kết nối

joinability test

kiểm tra khả năng kết nối

Câu ví dụ

the project's joinability with existing systems was a key consideration.

Khả năng tích hợp dự án với các hệ thống hiện có là một yếu tố quan trọng.

we assessed the joinability of the two departments to streamline operations.

Chúng tôi đánh giá khả năng tích hợp của hai phòng ban để tối ưu hóa hoạt động.

ensuring high joinability is crucial for future scalability.

Đảm bảo khả năng tích hợp cao là rất quan trọng cho khả năng mở rộng trong tương lai.

the software's joinability with third-party platforms was a major selling point.

Khả năng tích hợp của phần mềm với các nền tảng của bên thứ ba là một điểm bán hàng lớn.

poor joinability can lead to data silos and inefficiencies.

Khả năng tích hợp kém có thể dẫn đến các silo dữ liệu và sự kém hiệu quả.

we prioritized systems with excellent joinability for a unified platform.

Chúng tôi ưu tiên các hệ thống có khả năng tích hợp tuyệt vời để có một nền tảng thống nhất.

the team investigated the joinability of different database models.

Đội ngũ đã nghiên cứu khả năng tích hợp của các mô hình cơ sở dữ liệu khác nhau.

improving joinability requires careful api design and documentation.

Cải thiện khả năng tích hợp đòi hỏi thiết kế và tài liệu API cẩn thận.

the success of the merger depended on the joinability of their it infrastructures.

Sự thành công của việc sáp nhập phụ thuộc vào khả năng tích hợp của cơ sở hạ tầng CNTT của họ.

we tested the joinability of the new module with the existing application.

Chúng tôi đã kiểm tra khả năng tích hợp của mô-đun mới với ứng dụng hiện có.

the system's joinability allows for seamless data exchange.

Khả năng tích hợp của hệ thống cho phép trao đổi dữ liệu liền mạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay