joshes

[US]/ˈdʒɒʃɪz/
[UK]/ˈdʒɑːʃɪz/
Frequency: Very High

Translation

v. chế nhạo hoặc trêu chọc một cách vui vẻ

Phrases & Collocations

joshes around

trêu chọc xung quanh

joshes with

trêu chọc với

joshes him

trêu chọc anh ấy

joshes her

trêu chọc cô ấy

joshes friends

trêu chọc bạn bè

always joshes

luôn trêu chọc

playfully joshes

trêu chọc một cách vui vẻ

never joshes

không bao giờ trêu chọc

joshes back

trêu chọc lại

joshes lightly

trêu chọc nhẹ nhàng

Example Sentences

he often joshes with his friends during lunch.

Anh ấy thường trêu chọc bạn bè của mình trong giờ ăn trưa.

don't take it seriously; he's just joshing around.

Đừng quá nghiêm túc; anh ấy chỉ đang trêu đùa thôi.

she likes to joshes about her weekend plans.

Cô ấy thích trêu chọc về kế hoạch cuối tuần của mình.

they always joshes when they get together.

Họ luôn trêu chọc khi họ gặp nhau.

it's all in good fun; we're just joshing each other.

Chỉ là trò đùa thôi; chúng tôi chỉ đang trêu chọc nhau.

he joshes so much that it can be hard to tell when he's serious.

Anh ấy trêu chọc rất nhiều đến mức khó biết khi nào anh ấy nghiêm túc.

she loves to joshes with her siblings during family gatherings.

Cô ấy thích trêu chọc anh chị em của mình trong các buổi tụ họp gia đình.

we were just joshing about the new project at work.

Chúng tôi chỉ đang trêu chọc về dự án mới tại nơi làm việc.

it's hard not to joshes when you're in such a fun environment.

Thật khó để không trêu chọc khi bạn ở trong một môi trường vui vẻ như vậy.

he tends to joshes, making everyone laugh.

Anh ấy có xu hướng trêu chọc, khiến mọi người cười.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now