joyrider

[Mỹ]/'dʒɔɪraɪdɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lái xe để giải trí
Word Forms
số nhiềujoyriders

Câu ví dụ

The Joyrider is one of Roxy's higher end skis.

Joyrider là một trong những thiết bị trượt tuyết cao cấp của Roxy.

It is a tiny joyrider from the rubble stream surrounding the solar system that broke free and orbits the sun in a tilted, elongated orbit.

Đó là một người lướt sóng nhỏ từ dòng sỏi bao quanh hệ mặt trời đã tự do và quay quanh mặt trời trên quỹ đạo nghiêng và kéo dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay