reckless driving
lái xe vô trách nhiệm
be reckless of the consequences
bất chấp những hậu quả
a reckless disregard for life and limb.
sự coi thường liều lĩnh đến tính mạng và sức khỏe.
Such reckless spending is a crime.
Việc tiêu tiền bừa bãi như vậy là một tội ác.
he was convicted of reckless driving.
anh ta bị kết tội lái xe bất cẩn.
his reckless extravagance with other people's money.
sự xa xỉ vô độ của anh ta với tiền của người khác.
he had a reckless and tempestuous streak.
anh ta có một tính cách bốc đồng và đầy sóng gió.
He dashed out, reckless of the danger.
Anh ta chạy ra ngoài, bất chấp nguy hiểm.
He thought she was too reckless at it.
Anh ta nghĩ rằng cô ấy quá liều lĩnh khi làm điều đó.
He is very reckless when he is drunk.
Anh ta rất liều lĩnh khi say rượu.
The policeman chewed out the driver for reckless driving.
Người cảnh sát đã trách móc người lái xe vì lái xe liều lĩnh.
she drove with reckless speed, slaloming in and out of the stalled cars.
Cô ta lái xe với tốc độ liều lĩnh, luồn lách qua những chiếc xe bị chết máy.
He was so vain and reckless that he would break a friendship, rather than not break a jest.
Anh ta quá kiêu ngạo và liều lĩnh đến mức anh ta sẽ phá vỡ một tình bạn hơn là không phá vỡ một trò đùa.
Most southern towns have suffered from the reckless depredation of the armed gang.
Hầu hết các thị trấn miền Nam đã phải chịu sự tàn phá trắng trợn của băng đảng vũ trang.
Behind his cool exterior lurks a reckless and frustrated person.
Bên dưới vẻ ngoài điềm tĩnh của anh ta là một người bất cần và thất vọng.
The entry was more of a free-fall, really, Lron's piloting veering between the suicidally reckless and the professionally competent.
Cuộc xâm nhập thực sự giống như một cú rơi tự do, Lron điều khiển giữa sự liều lĩnh đến mức tự sát và sự chuyên nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay