juegos

[Mỹ]//'xweɣos//
[Anh]//'xweɣos//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.m.pl. Games; plural form of 'juego' (Spanish)

Cụm từ & Cách kết hợp

juegos de agua

trò chơi nước

juegos mentales

trò chơi trí tuệ

juegos olympic

trò chơi olympic

juegos de cartas

trò chơi bài

juegos de rol

trò chơi vai diễn

juegos infantiles

trò chơi trẻ em

juegos violentos

trò chơi bạo lực

juegos online

trò chơi trực tuyến

juegos didácticos

trò chơi giáo dục

juegos de mesa

trò chơi bàn

Câu ví dụ

i love playing juegos de mesa with my family on rainy weekends.

Tôi yêu thích chơi các trò chơi bàn với gia đình tôi vào những cuối tuần mưa.

the niños enjoy juegos infantiles in the park every afternoon.

những đứa trẻ thích chơi các trò chơi cho trẻ em trong công viên mỗi buổi chiều.

we watched the juegos olmpicos opening ceremony on television.

chúng tôi đã xem lễ khai mạc các trò chơi olympic trên truyền hình.

my brother spends hours playing juegos de video every day.

anh trai tôi dành hàng giờ để chơi các trò chơi điện tử mỗi ngày.

the casino offers various juegos de azar for visitors.

casino cung cấp nhiều loại trò chơi may rủi cho khách tham quan.

she teaches her students juegos tradicionales from her country.

cô ấy dạy cho học sinh của mình các trò chơi truyền thống từ đất nước của cô ấy.

they organized a tournament with juegos deportivos in the community center.

họ tổ chức một giải đấu với các trò chơi thể thao tại trung tâm cộng đồng.

the children prefer juegos de cartas over board games sometimes.

đôi khi các em nhỏ thích chơi các trò chơi bài hơn là trò chơi bảng.

many teenagers are fascinated by multiplayer juegos de rol online.

nhiều thanh thiếu niên bị thu hút bởi các trò chơi nhập vai đa người chơi trực tuyến.

we learned about ancient juegos through the museum exhibition.

chúng tôi đã học về các trò chơi cổ đại thông qua triển lãm bảo tàng.

the family gathering always includes competitive juegos during holidays.

buổi tụ họp gia đình luôn bao gồm các trò chơi cạnh tranh trong dịp lễ.

these educational juegos help children develop critical thinking skills.

các trò chơi giáo dục này giúp trẻ phát triển kỹ năng tư duy phản biện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay