jugfuls

[Mỹ]/dʒʌg.fʊl/
[Anh]/dʒʌg.fʊl/

Dịch

n. lượng mà một bình có thể chứa

Cụm từ & Cách kết hợp

jugful of water

một bình nước

jugful of juice

một bình nước ép

jugful of milk

một bình sữa

jugful of tea

một bình trà

jugful of wine

một bình rượu vang

jugful of soup

một bình súp

jugful of lemonade

một bình chanh dây

jugful of punch

một bình nước trái cây

jugful of cider

một bình táo ta

jugful of broth

một bình nước dùng

Câu ví dụ

she poured a jugful of water into the pot.

Cô ấy đổ một bình nước đầy vào nồi.

he drank a jugful of lemonade on a hot day.

Anh ấy uống một bình nước chanh vào một ngày nóng.

we need a jugful of paint to finish the project.

Chúng tôi cần một bình sơn đầy để hoàn thành dự án.

she filled the jugful with fresh juice.

Cô ấy đổ đầy bình bằng nước ép tươi.

he bought a jugful of milk for the recipe.

Anh ấy mua một bình sữa đầy cho công thức.

after the hike, we enjoyed a jugful of cold water.

Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã thưởng thức một bình nước lạnh.

she served a jugful of tea at the party.

Cô ấy phục vụ một bình trà tại bữa tiệc.

they filled the jugful with homemade cider.

Họ đổ đầy bình bằng nước táo tự làm.

he carried a jugful of soup to the table.

Anh ấy mang một bình súp lên bàn.

we need a jugful of oil for the fryer.

Chúng tôi cần một bình dầu đầy cho máy chiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay