Julia is a talented pianist.
Julia là một nghệ sĩ piano tài năng.
I met Julia at the party last night.
Tôi đã gặp Julia tại bữa tiệc tối qua.
Julia's artwork is truly inspiring.
Tác phẩm nghệ thuật của Julia thực sự truyền cảm hứng.
Julia and her sister are very close.
Julia và em gái của cô ấy rất thân thiết.
Julia always wears stylish clothes.
Julia luôn mặc quần áo thời trang.
I admire Julia for her dedication to her work.
Tôi ngưỡng mộ Julia vì sự tận tâm của cô ấy với công việc.
Julia's passion for photography is evident in her stunning photos.
Đam mê nhiếp ảnh của Julia thể hiện rõ qua những bức ảnh tuyệt đẹp của cô ấy.
Julia and I went shopping together yesterday.
Năm ngoái, Julia và tôi đã đi mua sắm cùng nhau.
Julia's kindness and generosity make her a beloved friend.
Sự tốt bụng và hào phóng của Julia khiến cô ấy trở thành một người bạn được yêu mến.
I can always count on Julia for support.
Tôi luôn có thể dựa vào Julia để được hỗ trợ.
Now, and last but not least, we've got our Julia.
Bây giờ, và điều cuối cùng nhưng không kém quan trọng, chúng ta có Julia.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"Celia put it into julia's hands.
Celia đã đưa nó vào tay Julia.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.The downpour followed the passage through northern Venezuela of hurricane Julia.
Trận mưa lớn xảy ra sau khi bão Julia đi qua miền Bắc Venezuela.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2022Women on coins tended to be either goddesses or empresses like Julia.
Những người phụ nữ trên tiền xu thường là các nữ thần hoặc các hoàng hậu như Julia.
Nguồn: British Vintage Makeup TutorialSince physicas was julia's favorite subject, she enjoyed providing gratuitous assistance to celia.
Vì vật lý là môn yêu thích của Julia, cô ấy rất thích cung cấp sự giúp đỡ vô điều kiện cho Celia.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.The dishes that Julia's promised to cook are favourites going back generations.
Những món ăn mà Julia đã hứa sẽ nấu là những món ăn yêu thích được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"Julia! Get over here with the level, measuring tape and that box of screws!
Julia! Mau đến đây với thước thủy, thước đo và hộp ốc vít đó!
Nguồn: EnglishPod 91-180I think you had better ask Aunt Julia that question too.
Tôi nghĩ bạn nên hỏi dì Julia câu hỏi đó nữa.
Nguồn: Haida GaobuleAnd then he gives Julia's telephone number.
Và sau đó anh ấy đưa cho số điện thoại của Julia.
Nguồn: 2014 ESLPodThis story was reported and produced by Julia.
Câu chuyện này được báo cáo và sản xuất bởi Julia.
Nguồn: Radio LaboratoryJulia is a talented pianist.
Julia là một nghệ sĩ piano tài năng.
I met Julia at the party last night.
Tôi đã gặp Julia tại bữa tiệc tối qua.
Julia's artwork is truly inspiring.
Tác phẩm nghệ thuật của Julia thực sự truyền cảm hứng.
Julia and her sister are very close.
Julia và em gái của cô ấy rất thân thiết.
Julia always wears stylish clothes.
Julia luôn mặc quần áo thời trang.
I admire Julia for her dedication to her work.
Tôi ngưỡng mộ Julia vì sự tận tâm của cô ấy với công việc.
Julia's passion for photography is evident in her stunning photos.
Đam mê nhiếp ảnh của Julia thể hiện rõ qua những bức ảnh tuyệt đẹp của cô ấy.
Julia and I went shopping together yesterday.
Năm ngoái, Julia và tôi đã đi mua sắm cùng nhau.
Julia's kindness and generosity make her a beloved friend.
Sự tốt bụng và hào phóng của Julia khiến cô ấy trở thành một người bạn được yêu mến.
I can always count on Julia for support.
Tôi luôn có thể dựa vào Julia để được hỗ trợ.
Now, and last but not least, we've got our Julia.
Bây giờ, và điều cuối cùng nhưng không kém quan trọng, chúng ta có Julia.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"Celia put it into julia's hands.
Celia đã đưa nó vào tay Julia.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.The downpour followed the passage through northern Venezuela of hurricane Julia.
Trận mưa lớn xảy ra sau khi bão Julia đi qua miền Bắc Venezuela.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2022Women on coins tended to be either goddesses or empresses like Julia.
Những người phụ nữ trên tiền xu thường là các nữ thần hoặc các hoàng hậu như Julia.
Nguồn: British Vintage Makeup TutorialSince physicas was julia's favorite subject, she enjoyed providing gratuitous assistance to celia.
Vì vật lý là môn yêu thích của Julia, cô ấy rất thích cung cấp sự giúp đỡ vô điều kiện cho Celia.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.The dishes that Julia's promised to cook are favourites going back generations.
Những món ăn mà Julia đã hứa sẽ nấu là những món ăn yêu thích được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"Julia! Get over here with the level, measuring tape and that box of screws!
Julia! Mau đến đây với thước thủy, thước đo và hộp ốc vít đó!
Nguồn: EnglishPod 91-180I think you had better ask Aunt Julia that question too.
Tôi nghĩ bạn nên hỏi dì Julia câu hỏi đó nữa.
Nguồn: Haida GaobuleAnd then he gives Julia's telephone number.
Và sau đó anh ấy đưa cho số điện thoại của Julia.
Nguồn: 2014 ESLPodThis story was reported and produced by Julia.
Câu chuyện này được báo cáo và sản xuất bởi Julia.
Nguồn: Radio LaboratoryKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay