julian

[Mỹ]/'dʒu:liən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. của Caesar
n. Julian (tên nam)

Cụm từ & Cách kết hợp

Julian calendar

lịch Julian

Julian date

Ngày Julian

Julian Alps

Dãy Alps Julian

Julian Assange

Julian Assange

julian day

ngày Julian

Câu ví dụ

Julian is a talented musician.

Julian là một nhạc sĩ tài năng.

She has been friends with Julian for years.

Cô ấy đã là bạn của Julian trong nhiều năm.

Julian loves to travel and explore new places.

Julian thích đi du lịch và khám phá những nơi mới.

They are planning to have dinner with Julian tonight.

Họ đang lên kế hoạch ăn tối với Julian tối nay.

Julian's artwork is truly inspiring.

Tác phẩm nghệ thuật của Julian thực sự truyền cảm hứng.

Julian always brings positive energy to the team.

Julian luôn mang lại năng lượng tích cực cho đội nhóm.

I admire Julian's dedication to his craft.

Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Julian với nghề của anh ấy.

Julian's performance on stage was outstanding.

Màn trình diễn của Julian trên sân khấu thật xuất sắc.

Julian's sense of humor always lightens the mood.

Sở thích hài hước của Julian luôn làm không khí trở nên vui vẻ hơn.

Julian's passion for cooking is evident in every dish.

Đam mê nấu ăn của Julian thể hiện rõ qua mỗi món ăn.

Ví dụ thực tế

It is called after him, the Julian Calendar.

Nó được đặt tên theo ông, Lịch Julian.

Nguồn: A Brief History of the World

Some though use the Julian calendar.

Một số người vẫn sử dụng Lịch Julian.

Nguồn: BBC Listening January 2015 Collection

Yes! Julian! I'm jogging! I haven't done this since I signed up for hotmail.

Vâng! Julian! Tôi đang chạy bộ! Tôi chưa từng làm điều này kể từ khi đăng ký Hotmail.

Nguồn: Listening Digest

The World Health Organization had previously said the disease was not Ebola.Julian reports from Kinshasa.

Trước đó, Tổ chức Y tế Thế giới đã nói rằng bệnh dịch không phải là Ebola. Julian đưa tin từ Kinshasa.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

Even his birthday-fixed first in the Julian calendar and then in the Gregorian-was no longer the same.

Ngay cả ngày sinh nhật của ông - được ấn định lần đầu tiên trong Lịch Julian và sau đó trong Lịch Gregorian - cũng không còn giống nhau nữa.

Nguồn: The Economist (Summary)

So what happens on New Year’s Day in the Julian calendar as opposed to the Gregorian calendar?

Vậy điều gì xảy ra vào ngày đầu năm mới trong Lịch Julian so với Lịch Gregorian?

Nguồn: BBC Listening January 2015 Collection

[Mike] With one day behind us, our final location was Bar Julian, which boasts a stunning view across the city skyline.

[Mike] Với một ngày phía sau chúng tôi, địa điểm cuối cùng của chúng tôi là Bar Julian, nơi có tầm nhìn tuyệt đẹp ra đường chân trời thành phố.

Nguồn: Gourmet Base

I am Julian, and this is Doing English.

Tôi là Julian, và đây là Doing English.

Nguồn: Learning charging station

This episode is a dialogue between Yesenia and Julian.

Tập này là cuộc đối thoại giữa Yesenia và Julian.

Nguồn: 2011 ESLPod

Many centuries ago, people in the Western world used the Julian calendar. They celebrated the New Year on April 1st.

Nhiều thế kỷ trước, người dân ở thế giới phương Tây đã sử dụng Lịch Julian. Họ ăn mừng năm mới vào ngày 1 tháng 4.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay