roman

[Mỹ]/'rəʊmən/
[Anh]/'romən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến La Mã cổ đại, La Mã hiện đại; của hoặc liên quan đến người La Mã; của hoặc liên quan đến Giáo hội Công giáo La Mã
n. một người từ Cộng hòa La Mã cổ đại hoặc Đế chế; một công dân của Rome; một người Công giáo La Mã

Cụm từ & Cách kết hợp

Roman alphabet

bảng chữ cái La Mã

Roman numeral

số La Mã

Roman architecture

kiến trúc La Mã

Roman Empire

đế chế La Mã

roman catholic

Công giáo La Mã

roman law

luật La Mã

roman catholic church

nhà thờ Công giáo La Mã

roman catholicism

Chủ nghĩa Công giáo La Mã

holy roman empire

Đế chế La Mã Thần thánh

roman numerals

số La Mã

times new roman

times new roman

western roman empire

đế chế La Mã phương Tây

Câu ví dụ

Roman numerals are often used in the preface of books.

Các chữ số La Mã thường được sử dụng trong phần giới thiệu của sách.

She is studying Roman history at university.

Cô ấy đang học lịch sử La Mã tại trường đại học.

The film is based on a popular Roman novel.

Bộ phim dựa trên một cuốn tiểu thuyết La Mã nổi tiếng.

He enjoys reading Roman mythology.

Anh ấy thích đọc về thần thoại La Mã.

The museum exhibits Roman artifacts.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật La Mã.

The architecture of the building is inspired by Roman design.

Kiến trúc của tòa nhà lấy cảm hứng từ thiết kế La Mã.

The play is set in ancient Roman times.

Vở kịch lấy bối cảnh thời kỳ La Mã cổ đại.

He has a collection of Roman coins.

Anh ấy có một bộ sưu tập tiền xu La Mã.

The city has well-preserved Roman ruins.

Thành phố có những tàn tích La Mã được bảo tồn tốt.

Ví dụ thực tế

22. The manly Roman woman manager by the banner had man's manner.

22. Người quản lý phụ nữ La Mã mạnh mẽ bên biểu ngữ có phong cách của đàn ông.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

For once, the hero isn't Roman, he's one of them.

Lần này, người hùng không phải là người La Mã, anh ta là một trong số họ.

Nguồn: The Power of Art - Jacques-Louis David

Roman society was pretty comfortable with Caca.

Xã hội La Mã khá thoải mái với Caca.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

Eros is from Greek mythology, which predates the Romans' Cupid.

Eros xuất phát từ thần thoại Hy Lạp, thứ có trước Cupid của người La Mã.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

The stone wall was to be 15 Roman feet high and 10 Roman feet wide.

Bức tường đá sẽ cao 15 thước chân La Mã và rộng 10 thước chân La Mã.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

In Roman Mythology, Juno was Jupiter's wife.

Trong thần thoại La Mã, Juno là vợ của Jupiter.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Oh yes. Is Bath the Roman city?

Ồ, đúng rồi. Bath có phải là thành phố La Mã?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 4

Just google " ancient Roman bathroom graffiti."

Chỉ cần tìm trên Google "biên pháp khắc trên bồn tắm La Mã cổ đại".

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection October 2014

Ireland is a mostly Roman Catholic country.

Ireland là một quốc gia chủ yếu theo đạo Công giáo La Mã.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

Roman. What can I do for you?

La Mã. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Nguồn: Go blank axis version

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay