jumbojet

[Mỹ]/ˈdʒʌmbəʊdʒet/
[Anh]/ˈdʒʌmboʊdʒet/

Dịch

n. một máy bay phản lực lớn, đặc biệt là một máy bay chở khách lớn
Các dạng của từ
số nhiềujumbojets

Cụm từ & Cách kết hợp

boarding the jumbojet

đang lên máy bay jumbojet

jumbojet landing

máy bay jumbojet đang hạ cánh

flying on a jumbojet

đang bay trên máy bay jumbojet

jumbojet flight

chuyến bay của máy bay jumbojet

jumbojet passengers

khách hàng trên máy bay jumbojet

jumbojet takeoff

máy bay jumbojet đang cất cánh

waiting for the jumbojet

đang chờ máy bay jumbojet

jumbojet delayed

máy bay jumbojet bị trễ

jumbojet emergency

khẩn cấp trên máy bay jumbojet

jumbojet maintenance

vận hành bảo trì máy bay jumbojet

Câu ví dụ

we flew across the atlantic on a massive jumbojet that carried over 400 passengers.

Chúng tôi đã bay qua Đại Tây Dương trên một chiếc jumbojet khổng lồ chở hơn 400 hành khách.

passengers began boarding the enormous jumbojet at gate b12 for the long-haul flight.

Hành khách bắt đầu lên máy bay jumbojet khổng lồ tại cổng B12 cho chuyến bay dài hạn.

the jumbojet made a smooth landing at the international airport despite the foggy conditions.

Chiếc jumbojet đã hạ cánh mượt mà tại sân bay quốc tế bất chấp điều kiện sương mù.

captain williams has flown jumbojets for over twenty years and never experienced a mechanical failure.

Tiến sĩ Williams đã lái các chiếc jumbojet trong hơn hai mươi năm và chưa từng gặp sự cố cơ khí.

the airline ordered twelve new jumbojets to expand its intercontinental route network.

Hãng hàng không đã đặt mua mười hai chiếc jumbojet mới để mở rộng mạng lưới tuyến bay liên lục địa.

airline mechanics performed thorough maintenance on the jumbojet engines before departure.

Kỹ thuật viên hãng hàng không đã thực hiện bảo trì kỹ lưỡng cho động cơ của chiếc jumbojet trước khi khởi hành.

travelers prefer jumbojets for transoceanic journeys because of their speed and comfort.

Các hành khách ưa chuộng các chuyến bay bằng jumbojet cho các hành trình vượt đại dương nhờ tốc độ và sự thoải mái.

the engineering team designed the jumbojet's wing structure to maximize fuel efficiency.

Đội ngũ kỹ sư đã thiết kế cấu trúc cánh của chiếc jumbojet nhằm tối đa hóa hiệu suất nhiên liệu.

airbus and boeing compete fiercely in the global jumbojet market for major airline contracts.

Airbus và Boeing cạnh tranh gay gắt trên thị trường jumbojet toàn cầu để giành các hợp đồng lớn với hãng hàng không.

the huge jumbojet required a specially designed gate at the terminal building.

Chiếc jumbojet khổng lồ cần một cổng được thiết kế đặc biệt tại nhà ga.

passengers on the upper deck enjoyed extra legroom in the spacious jumbojet cabin.

Các hành khách trên tầng trên của chiếc jumbojet rộng rãi được tận hưởng không gian chân rộng hơn.

the jumbojet reached its cruising altitude of 35,000 feet within an hour of takeoff.

Chiếc jumbojet đạt độ cao巡航 của nó là 35.000 foot trong vòng một giờ sau khi cất cánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay