jumpstart career
khởi động sự nghiệp
jumpstart project
khởi động dự án
jumpstart business
khởi động kinh doanh
jumpstart growth
khởi động tăng trưởng
jumpstart initiative
khởi động sáng kiến
jumpstart idea
khởi động ý tưởng
jumpstart process
khởi động quy trình
jumpstart energy
khởi động năng lượng
jumpstart program
khởi động chương trình
jumpstart motivation
khởi động động lực
we need to jumpstart the project to meet the deadline.
Chúng ta cần thúc đẩy dự án để đáp ứng thời hạn.
the new marketing strategy will jumpstart sales this quarter.
Chiến lược marketing mới sẽ thúc đẩy doanh số quý này.
he used a motivational speech to jumpstart the team's morale.
Anh ấy đã sử dụng một bài phát biểu truyền cảm hứng để thúc đẩy tinh thần của nhóm.
they are looking for ways to jumpstart the economy after the recession.
Họ đang tìm kiếm các cách để thúc đẩy nền kinh tế sau suy thoái.
a good night's sleep can jumpstart your productivity.
Một giấc ngủ ngon có thể thúc đẩy năng suất của bạn.
she hopes to jumpstart her career with this new opportunity.
Cô ấy hy vọng sẽ thúc đẩy sự nghiệp của mình với cơ hội mới này.
we need a plan to jumpstart innovation in our company.
Chúng ta cần một kế hoạch để thúc đẩy sự đổi mới trong công ty của chúng ta.
his investment is meant to jumpstart the startup's growth.
Đầu tư của anh ấy nhằm mục đích thúc đẩy sự phát triển của startup.
you can jumpstart your fitness routine with a personal trainer.
Bạn có thể bắt đầu thói quen tập thể dục của mình với sự trợ giúp của một huấn luyện viên cá nhân.
jumpstarting your day with a healthy breakfast is important.
Bắt đầu ngày mới với bữa sáng lành mạnh là quan trọng.
jumpstart career
khởi động sự nghiệp
jumpstart project
khởi động dự án
jumpstart business
khởi động kinh doanh
jumpstart growth
khởi động tăng trưởng
jumpstart initiative
khởi động sáng kiến
jumpstart idea
khởi động ý tưởng
jumpstart process
khởi động quy trình
jumpstart energy
khởi động năng lượng
jumpstart program
khởi động chương trình
jumpstart motivation
khởi động động lực
we need to jumpstart the project to meet the deadline.
Chúng ta cần thúc đẩy dự án để đáp ứng thời hạn.
the new marketing strategy will jumpstart sales this quarter.
Chiến lược marketing mới sẽ thúc đẩy doanh số quý này.
he used a motivational speech to jumpstart the team's morale.
Anh ấy đã sử dụng một bài phát biểu truyền cảm hứng để thúc đẩy tinh thần của nhóm.
they are looking for ways to jumpstart the economy after the recession.
Họ đang tìm kiếm các cách để thúc đẩy nền kinh tế sau suy thoái.
a good night's sleep can jumpstart your productivity.
Một giấc ngủ ngon có thể thúc đẩy năng suất của bạn.
she hopes to jumpstart her career with this new opportunity.
Cô ấy hy vọng sẽ thúc đẩy sự nghiệp của mình với cơ hội mới này.
we need a plan to jumpstart innovation in our company.
Chúng ta cần một kế hoạch để thúc đẩy sự đổi mới trong công ty của chúng ta.
his investment is meant to jumpstart the startup's growth.
Đầu tư của anh ấy nhằm mục đích thúc đẩy sự phát triển của startup.
you can jumpstart your fitness routine with a personal trainer.
Bạn có thể bắt đầu thói quen tập thể dục của mình với sự trợ giúp của một huấn luyện viên cá nhân.
jumpstarting your day with a healthy breakfast is important.
Bắt đầu ngày mới với bữa sáng lành mạnh là quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay