juniper

[Mỹ]/'dʒuːnɪpə/
[Anh]/'dʒunɪpɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thuộc chi Juniperus; một loại cây lá kim thường được sử dụng để trang trí ở Hoa Kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

juniper tree

cây tơ đen

juniper berries

quả tơ đen

aromatic juniper

tơ đen thơm

juniper essential oil

dầu tinh chất tơ đen

juniper-flavored gin

gin vị tơ đen

juniper berry

quả bách xù

Câu ví dụ

juniper berries give gin its distinctive flavour.

Quả bách xù tạo nên hương vị đặc trưng của gin.

Ingredients: Pine, Juniper, Cedar, Citronella, Fir, Juniperberry, Eucalytus, Olive Oil, Coconut Oil.

Thành phần: Thông, Bách xù, Tinh dầu tuyết tùng, Citronella, Tạp, Bách tía, Khuynh dầu, Dầu ô liu, Dầu dừa.

Key ingredients: Sodium lauryl sulfate, suma brazilian ginseng, essential oils of juniper berry, cinnamon, armoise, oakmoss and geranium, hydrolozed wheat protein

Thành phần chính: Natri lauryl sulfate, suma brazilian ginseng, tinh dầu quả bách xù, quế, armoise, moss oak, và hoa cẩm thảo, protein lúa mì thủy phân

juniper berries are used to flavor gin.

quả bách xù được sử dụng để tạo hương vị cho rượu gin.

the juniper tree is commonly found in mountainous regions.

cây bách xù thường được tìm thấy ở những vùng núi.

juniper essential oil is known for its calming properties.

dầu tinh chất bách xù nổi tiếng với đặc tính làm dịu.

juniper wood is often used for making furniture.

gỗ bách xù thường được sử dụng để làm đồ nội thất.

juniper plants provide good ground cover in gardens.

cây bách xù cung cấp lớp phủ mặt đất tốt trong vườn.

juniper trees can live for hundreds of years.

cây bách xù có thể sống hàng trăm năm.

juniper shrubs are drought-tolerant and low-maintenance.

cây bụi bách xù chịu hạn và dễ bảo trì.

juniper oil is used in aromatherapy for its cleansing properties.

dầu bách xù được sử dụng trong liệu pháp hương thơm vì đặc tính làm sạch của nó.

juniper branches are often used in traditional medicine for their medicinal properties.

những nhánh cây bách xù thường được sử dụng trong y học truyền thống vì những đặc tính chữa bệnh của chúng.

juniper forests provide habitat for various wildlife.

rừng bách xù cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.

Ví dụ thực tế

And now for the juniper marinated venison.

Và bây giờ là món thịt hươu muối hương vị juniper.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

And five eggs hid by me in the juniper tree?

Và năm quả trứng mà tôi giấu trong cây juniper?

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Sue found Behrman smelling strongly of juniper berries in his dimly lighted den below.

Sue tìm thấy Behrman có mùi hương vị juniper berries nồng nặc trong hang nhỏ tối tăm của anh ta bên dưới.

Nguồn: O. Henry Short Stories Collection

And returning soldiers brought back with them a taste for this curious juniper flavored drink.

Và những người lính trở về mang theo một khẩu vị cho loại đồ uống hương vị juniper kỳ lạ này.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Visitors will also find the juniper and pinon pine trees that make Mesa Verde green.

Du khách cũng sẽ tìm thấy những cây juniper và cây thông pinon tạo nên màu xanh của Mesa Verde.

Nguồn: National Parks of the United States

Even through the stab and stmg of the juniper needles, his wincing fiesh was aware of her, unescapably real.

Ngay cả khi bị đâm và châm chích bởi các kim của cây juniper, làn da đau đớn của anh ta vẫn nhận thức được về cô ấy, một cách không thể thoát khỏi.

Nguồn: Brave New World

" By the water? I was looking for juniper twigs" .

"- Bên bờ nước? Tôi đang tìm kiếm các cành juniper."

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 2)

Has a pan and bitterness from citrus fall by juniper and ginger spices.

Có một chảo và vị đắng từ trái cây họ cam quýt rơi xuống với các loại gia vị juniper và gừng.

Nguồn: Celebrities' shopping spree

Was the form a human form, or was it an opaque bush of juniper?

Hình dạng đó có phải là hình dạng của con người không, hay nó là một bụi juniper mờ đục?

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

In the distance, pines and junipers topped the higher land.

Ở phía xa, những cây thông và cây juniper mọc trên vùng đất cao hơn.

Nguồn: who was series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay