junketed

[Mỹ]/ˈdʒʌŋkɪtɪd/
[Anh]/ˈdʒʌŋkɪtɪd/

Dịch

n.sản phẩm sữa đông lạnh; một loại phô mai; một cuộc tụ họp; một buổi dã ngoại (Mỹ); du lịch được tài trợ công; trung gian casino; giỏ cá
v.đi du lịch; đi du lịch bằng chi phí công; tổ chức một bữa tiệc

Cụm từ & Cách kết hợp

junketed trip

chuyến đi dã ngoại

junketed event

sự kiện dã ngoại

junketed tour

chuyến tham quan dã ngoại

junketed delegation

đoàn đại biểu dã ngoại

junketed guests

những vị khách dã ngoại

junketed visit

chuyến thăm dã ngoại

junketed affair

sự kiện dã ngoại

junketed party

tiệc dã ngoại

junketed experience

trải nghiệm dã ngoại

junketed excursion

chuyến đi thực địa

Câu ví dụ

the politicians junketed around the world at taxpayers' expense.

Các chính trị gia đi đây đi đó trên khắp thế giới bằng tiền của người nộp thuế.

she felt guilty after junketing through europe while her friends worked.

Cô cảm thấy có lỗi sau khi đi đây đi đó xuyên suốt châu Âu trong khi bạn bè của cô ấy làm việc.

during the conference, many executives junketed to luxury resorts.

Trong suốt hội nghị, nhiều giám đốc điều hành đã đi đây đi đó đến các khu nghỉ dưỡng sang trọng.

the travel agency offered a package that included junketed trips.

Công ty du lịch cung cấp một gói bao gồm các chuyến đi đây đi đó.

after junketing for a week, he returned to work feeling refreshed.

Sau khi đi đây đi đó trong một tuần, anh ấy trở lại làm việc và cảm thấy sảng khoái.

they junketed to exotic locations to promote their new product.

Họ đi đây đi đó đến những địa điểm kỳ lạ để quảng bá sản phẩm mới của họ.

critics accused the company of junketing instead of addressing issues.

Các nhà phê bình cáo buộc công ty đi đây đi đó thay vì giải quyết các vấn đề.

he enjoyed junketing with friends during the summer break.

Anh ấy thích đi đây đi đó với bạn bè trong kỳ nghỉ hè.

junketing has become a common practice among corporate leaders.

Việc đi đây đi đó đã trở thành một thói quen phổ biến trong số các nhà lãnh đạo doanh nghiệp.

the junketed trip was filled with lavish dinners and entertainment.

Chuyến đi đây đi đó tràn ngập những bữa tối xa xỉ và giải trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay