jurat form
dạng xác nhận
jurat clause
điều khoản xác nhận
jurat signature
chữ ký xác nhận
jurat statement
tuyên bố xác nhận
jurat requirement
yêu cầu xác nhận
jurat affidavit
bản khai thề xác nhận
jurat notary
người chứng thực
jurat verification
xác minh
jurat witness
chứng nhân
jurat document
tài liệu xác nhận
the jurat must be signed by the notary public.
nguyên đơn phải được ký bởi công chứng viên.
she included a jurat with her affidavit.
cô ấy đã đưa một nguyên đơn vào cùng với đơn thề của mình.
the jurat confirms the authenticity of the document.
nguyên đơn xác nhận tính xác thực của tài liệu.
before filing, ensure the jurat is properly completed.
trước khi nộp, hãy đảm bảo rằng nguyên đơn đã được điền đầy đủ.
he forgot to attach the jurat to his submission.
anh ấy quên đính kèm nguyên đơn vào bản nộp của mình.
the jurat serves as a verification of the statement.
nguyên đơn đóng vai trò xác minh tuyên bố.
it is important to read the jurat carefully.
rất quan trọng để đọc nguyên đơn một cách cẩn thận.
many legal documents require a jurat for validation.
nhiều tài liệu pháp lý yêu cầu nguyên đơn để xác thực.
the jurat should be dated to maintain its validity.
nguyên đơn nên được ghi ngày để duy trì tính hợp lệ của nó.
she learned how to fill out a jurat correctly.
cô ấy đã học cách điền một nguyên đơn một cách chính xác.
jurat form
dạng xác nhận
jurat clause
điều khoản xác nhận
jurat signature
chữ ký xác nhận
jurat statement
tuyên bố xác nhận
jurat requirement
yêu cầu xác nhận
jurat affidavit
bản khai thề xác nhận
jurat notary
người chứng thực
jurat verification
xác minh
jurat witness
chứng nhân
jurat document
tài liệu xác nhận
the jurat must be signed by the notary public.
nguyên đơn phải được ký bởi công chứng viên.
she included a jurat with her affidavit.
cô ấy đã đưa một nguyên đơn vào cùng với đơn thề của mình.
the jurat confirms the authenticity of the document.
nguyên đơn xác nhận tính xác thực của tài liệu.
before filing, ensure the jurat is properly completed.
trước khi nộp, hãy đảm bảo rằng nguyên đơn đã được điền đầy đủ.
he forgot to attach the jurat to his submission.
anh ấy quên đính kèm nguyên đơn vào bản nộp của mình.
the jurat serves as a verification of the statement.
nguyên đơn đóng vai trò xác minh tuyên bố.
it is important to read the jurat carefully.
rất quan trọng để đọc nguyên đơn một cách cẩn thận.
many legal documents require a jurat for validation.
nhiều tài liệu pháp lý yêu cầu nguyên đơn để xác thực.
the jurat should be dated to maintain its validity.
nguyên đơn nên được ghi ngày để duy trì tính hợp lệ của nó.
she learned how to fill out a jurat correctly.
cô ấy đã học cách điền một nguyên đơn một cách chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay