justiciability

[Mỹ]/dʒʌsˈtɪʃ.ə.bɪl.ɪ.ti/
[Anh]/dʒʌsˈtɪʃ.ə.bɪl.ɪ.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc bị đưa ra xét xử tại một tòa án pháp luật

Cụm từ & Cách kết hợp

legal justiciability

tính có thể xét xử hợp pháp

justiciability issue

vấn đề về tính có thể xét xử

justiciability test

bài kiểm tra về tính có thể xét xử

justiciability doctrine

đốc học về tính có thể xét xử

justiciability principle

nguyên tắc về tính có thể xét xử

justiciability standard

tiêu chuẩn về tính có thể xét xử

justiciability criteria

tiêu chí về tính có thể xét xử

justiciability analysis

phân tích về tính có thể xét xử

justiciability framework

khung về tính có thể xét xử

justiciability concept

khái niệm về tính có thể xét xử

Câu ví dụ

the justiciability of human rights is often debated in legal circles.

Tính có thể đưa ra xét xử các quyền con người thường xuyên được tranh luận trong giới luật pháp.

understanding the justiciability of environmental laws is crucial for advocacy.

Hiểu được tính có thể đưa ra xét xử các luật môi trường là rất quan trọng cho việc vận động.

the court ruled on the justiciability of the case presented.

Tòa án đã đưa ra phán quyết về tính có thể đưa ra xét xử của vụ án được trình bày.

scholars often explore the justiciability of constitutional provisions.

Các học giả thường khám phá tính có thể đưa ra xét xử của các quy định hiến pháp.

justiciability can affect the enforcement of laws in a country.

Tính có thể đưa ra xét xử có thể ảnh hưởng đến việc thực thi luật pháp trong một quốc gia.

the justiciability of international treaties is a complex issue.

Tính có thể đưa ra xét xử các hiệp ước quốc tế là một vấn đề phức tạp.

legal experts analyze the justiciability of various claims.

Các chuyên gia pháp lý phân tích tính có thể đưa ra xét xử của các yêu sách khác nhau.

there are challenges to the justiciability of certain political questions.

Có những thách thức đối với tính có thể đưa ra xét xử của một số câu hỏi chính trị nhất định.

the concept of justiciability varies across different jurisdictions.

Khái niệm về tính có thể đưa ra xét xử khác nhau ở các khu vực pháp lý khác nhau.

advocates argue for the justiciability of social justice issues.

Các nhà vận động tranh luận về tính có thể đưa ra xét xử các vấn đề công bằng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay