jynx

[US]/dʒɪŋks/
[UK]/dʒɪŋks/
Frequency: Very High

Translation

n. bất kỳ trong số một vài loài chim nhỏ thuộc chi Jynx; chim wryneck châu Âu
Word Forms
số nhiềujynges

Phrases & Collocations

jynx curse

Lời nguyền jynx

jynx spell

Bùa chú jynx

jynx luck

May mắn jynx

jynx charm

Mê hoặc jynx

jynx effect

Hiệu ứng jynx

jynx sign

Dấu hiệu jynx

jynx symbol

Biểu tượng jynx

jynx warning

Cảnh báo jynx

jynx omen

Báo hiệu jynx

jynx situation

Tình huống jynx

Example Sentences

don't jynx it by talking about it too much.

Đừng nói về nó quá nhiều để không xui xẻo.

if you jynx our plans, i will be very upset.

Nếu bạn gây xui xẻo cho kế hoạch của chúng tôi, tôi sẽ rất thất vọng.

she believes that saying good luck can jynx your chances.

Cô ấy tin rằng nói những lời may mắn có thể gây xui xẻo cho cơ hội của bạn.

he was careful not to jynx the team's winning streak.

Anh ấy cẩn thận để không gây xui xẻo cho chuỗi chiến thắng của đội.

some people think it's bad luck to jynx a game.

Một số người nghĩ rằng gây xui xẻo cho một trận đấu là điều không may.

don't jynx your performance by overthinking it.

Đừng gây xui xẻo cho màn trình diễn của bạn bằng cách suy nghĩ quá nhiều.

she accidentally jynxed her own success by doubting herself.

Cô ấy vô tình gây xui xẻo cho thành công của chính mình bằng cách nghi ngờ bản thân.

he joked that mentioning the trophy would jynx their chances.

Anh ấy đùa rằng đề cập đến chiếc cúp sẽ gây xui xẻo cho cơ hội của họ.

they were afraid to jynx the wedding plans with superstitions.

Họ sợ rằng sẽ gây xui xẻo cho kế hoạch đám cưới bằng những điều mê tín.

let's not jynx it; keep your fingers crossed!

Đừng gây xui xẻo; giữ chặt ngón tay và cầu may!

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now