k8s

[Mỹ]/ˌkjuːbərˈnɛtɪs/
[Anh]/ˌkuːbərˈnɛtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Viết tắt của Kubernetes, một hệ thống điều phối container mã nguồn mở dùng để tự động hóa việc triển khai, mở rộng và quản lý ứng dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay