namespace

[Mỹ]/ˈneɪmˌspeɪs/
[Anh]/ˈneɪmˌspeɪs/

Dịch

n. một tập hợp các tên được sử dụng để tổ chức các đối tượng hoặc phần tử trong lập trình hoặc tin học để tránh xung đột

Cụm từ & Cách kết hợp

namespace conflict

xung đột không gian tên

define namespace

định nghĩa không gian tên

using namespace

sử dụng không gian tên

namespace declaration

khai báo không gian tên

global namespace

không gian tên toàn cục

nested namespaces

không gian tên lồng nhau

namespace resolution

giải quyết xung đột không gian tên

namespace scope

phạm vi không gian tên

avoid namespaces

tránh sử dụng không gian tên

namespace import

nhập không gian tên

Câu ví dụ

we defined a new namespace to avoid naming conflicts in the project.

Chúng tôi đã định nghĩa một không gian tên mới để tránh xung đột tên trong dự án.

the xml namespace declaration specifies the vocabulary being used.

Khai báo không gian tên XML chỉ định từ vựng đang được sử dụng.

each class belongs to a specific namespace for organization.

Mỗi lớp thuộc về một không gian tên cụ thể để tổ chức.

using namespaces promotes code reusability and modularity.

Sử dụng không gian tên thúc đẩy khả năng tái sử dụng và mô-đun hóa mã.

the namespace contains several related classes and functions.

Không gian tên chứa nhiều lớp và hàm liên quan.

we need to import the namespace to access its members.

Chúng tôi cần nhập không gian tên để truy cập các thành viên của nó.

the default namespace is often omitted in xml documents.

Không gian tên mặc định thường bị bỏ qua trong các tài liệu XML.

qualify the class name with the namespace to avoid ambiguity.

Định rõ tên lớp bằng không gian tên để tránh sự mơ hồ.

the namespace provides a logical grouping of related code.

Không gian tên cung cấp một nhóm logic các mã liên quan.

check the namespace documentation for available classes.

Kiểm tra tài liệu không gian tên để biết các lớp có sẵn.

avoid using the global namespace to prevent collisions.

Tránh sử dụng không gian tên toàn cục để tránh xung đột.

the namespace prefix maps to a uri identifying the vocabulary.

Tiền tố không gian tên ánh xạ đến một URI xác định từ vựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay