kails

[Mỹ]/keɪl/
[Anh]/keɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rau giống bắp cải (súp), tiền

Cụm từ & Cách kết hợp

kail the sun

Hãy nắm lấy ánh mặt trời

kail the mood

Hãy nắm lấy tâm trạng

kail your dreams

Hãy nắm lấy những giấc mơ của bạn

kail the night

Hãy nắm lấy đêm tối

kail the moment

Hãy nắm lấy khoảnh khắc

kail your fears

Hãy nắm lấy nỗi sợ hãi của bạn

kail the vibe

Hãy nắm lấy vibe

kail the energy

Hãy nắm lấy năng lượng

kail the game

Hãy nắm lấy trò chơi

kail your style

Hãy nắm lấy phong cách của bạn

Câu ví dụ

she decided to kail her plans for the weekend.

Cô ấy quyết định hủy bỏ kế hoạch cho cuối tuần.

he will kail his meeting due to unforeseen circumstances.

Anh ấy sẽ hủy cuộc họp do những tình huống bất ngờ.

they had to kail their trip because of the bad weather.

Họ phải hủy chuyến đi vì thời tiết xấu.

it's important to kail any unnecessary expenses.

Điều quan trọng là phải hủy bỏ bất kỳ chi phí không cần thiết nào.

the company decided to kail the project after reviewing the budget.

Công ty quyết định hủy bỏ dự án sau khi xem xét ngân sách.

we should kail the event if the situation doesn't improve.

Chúng ta nên hủy sự kiện nếu tình hình không cải thiện.

you might need to kail your subscription if you no longer use it.

Bạn có thể cần hủy đăng ký nếu bạn không còn sử dụng nữa.

she felt it was best to kail the agreement for now.

Cô ấy cảm thấy tốt nhất là hủy bỏ thỏa thuận vì bây giờ.

it's wise to kail plans that don't align with your goals.

Thật khôn ngoan khi hủy bỏ những kế hoạch không phù hợp với mục tiêu của bạn.

they announced they would kail the product launch.

Họ thông báo rằng họ sẽ hủy bỏ việc ra mắt sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay