kaiser

[Mỹ]/'kaɪzə/
[Anh]/'kaɪzɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Đức) hoàng đế
Word Forms
số nhiềukaisers

Cụm từ & Cách kết hợp

Kaiser Wilhelm

Hoàng đế Wilhelm

Câu ví dụ

Kaiser Wilhelm II was the last German Emperor and King of Prussia.

Kaiser Wilhelm II là hoàng đế Đức cuối cùng và vua Phổ.

The kaiser ruled over a vast empire in the early 20th century.

Kaiser đã cai trị một đế chế rộng lớn vào đầu thế kỷ 20.

The kaiser's policies contributed to the outbreak of World War I.

Các chính sách của kaiser đã góp phần vào sự bùng nổ của Thế chiến thứ nhất.

The kaiser's palace was a magnificent structure in the heart of Berlin.

Cung điện của kaiser là một công trình tráng lệ ở trung tâm Berlin.

The kaiser's portrait hung prominently in government buildings across the empire.

Bức chân dung của kaiser được treo trang trọng tại các tòa nhà chính phủ trên khắp đế chế.

The kaiser was known for his militaristic approach to governance.

Kaiser nổi tiếng với cách tiếp cận quân sự trong quản trị.

The kaiser's reign came to an end with his abdication in 1918.

Thời trị vì của kaiser kết thúc với việc ông lui bệch vào năm 1918.

The kaiser's policies were criticized for their aggressive expansionist nature.

Các chính sách của kaiser bị chỉ trích vì bản chất mở rộng hung hăng của chúng.

The kaiser's advisors played a crucial role in shaping his decisions.

Các cố vấn của kaiser đã đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các quyết định của ông.

The kaiser's legacy continues to influence German history and culture.

Di sản của kaiser tiếp tục ảnh hưởng đến lịch sử và văn hóa của Đức.

Ví dụ thực tế

Kaiser roll. - so is BISMARCK a kaiser?

Bánh mì Kaiser. - Vậy BISMARCK có phải là một kaiser không?

Nguồn: Selected Stories from "Wind and Rain on Harvard Road"

Laura Jones, an anthropologist at Emory University and Kaiser Permanente.

Laura Jones, một nhà nhân chủng học tại Đại học Emory và Kaiser Permanente.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2019 Collection

At Kaiser Permanente, that preparation began before students even started classes last summer.

Tại Kaiser Permanente, sự chuẩn bị đó bắt đầu trước khi sinh viên bắt đầu các lớp học vào mùa hè năm ngoái.

Nguồn: Time

Dakota County in the state has done exceptionally well, reports Kaiser Health News.

Dakota County trong bang đã làm rất tốt, Kaiser Health News đưa tin.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American June 2022 Collection

Soon, a contract for a whopping 75,000 healthcare workers at Kaiser Permanente facilities will expire.

Sắp tới, một hợp đồng cho 75.000 nhân viên y tế tại các cơ sở của Kaiser Permanente sẽ hết hạn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Their Kaiser Keller promoter Bruno Koschmider was furious for this betrayal and he got revenge.

Người quảng bá Kaiser Keller của họ, Bruno Koschmider, rất tức giận vì sự phản bội này và anh ta đã trả thù.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Yes, he agreed, much as Kaiser Bill agreed to abdicate with the greatest possible reluctance.

Vâng, ông ấy đồng ý, giống như Kaiser Bill đã đồng ý từ bỏ với sự miễn cưỡng lớn nhất có thể.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 4

Kaiser survey finds the law is achieving its main goal of covering the uninsured.

Cuộc khảo sát của Kaiser cho thấy luật đang đạt được mục tiêu chính của nó là bao phủ những người không có bảo hiểm.

Nguồn: NPR News June 2014 Compilation

Kaiser's pre-existing plan to teach anatomy using virtual reality simulators, rather than cadavers, proved fortuitous.

Kế hoạch trước đó của Kaiser để dạy giải phẫu học bằng các máy mô phỏng thực tế ảo, thay vì các tử thi, đã chứng tỏ là may mắn.

Nguồn: Time

She comes to us as part of a partnership with Kaiser Health News. April, thank you.

Cô ấy đến với chúng tôi như một phần của sự hợp tác với Kaiser Health News. April, cảm ơn cô.

Nguồn: NPR News September 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay